学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 22

Đồ vật (3/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

Từ vựng (43)

  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đã từ sớm
    Tiếng Anh:
    already at an earlier time

    我早就听说过你。

    Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.

    I heard about you long ago.

    Chi tiết →
  • 听说

    tīng shuō

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to hear (sth said); one hears (that)

    我早就听说过你。

    Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.

    I heard about you long ago.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trọng tân
    Nghĩa:
    lại; một lần nữa; tái-
    Tiếng Anh:
    again; once more; re-

    请重新写一遍。

    Hãy viết lại từ đầu một lần nữa.

    Please write it again.

    Chi tiết →
  • 只

    zhǐ

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chỉ
    Nghĩa:
    chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    only; merely

    我只想休息。

    Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.

    I just want to rest.

    Chi tiết →
  • 怎么办

    zěn me bàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phải làm sao đây
    Tiếng Anh:
    what's to be done

    下雨了,怎么办?

    Trời mưa rồi, làm sao bây giờ?

    It's raining—what should we do?

    Chi tiết →
  • 怎样

    zěn yàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chẩn dạng
    Nghĩa:
    như thế nào; loại gì
    Tiếng Anh:
    how; what kind

    你觉得这个电影怎样?

    Bạn thấy bộ phim này thế nào?

    What do you think of this movie?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    loại gì?; dạng gì?
    Tiếng Anh:
    what kind?; what sort?

    他是什么样的人?

    Anh ấy là người như thế nào?

    What kind of person is he?

    Chi tiết →
  • 那么

    nà me

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    như vậy; theo cách đó; hoặc là (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    like that; in that way

    别走那么快。

    Đừng đi nhanh thế.

    Don't walk so fast.

    Chi tiết →
  • 其他

    qí tā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kì tha
    Nghĩa:
    khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại
    Tiếng Anh:
    other; (sth or sb) else

    其他人都走了。

    Những người khác đều đi cả rồi.

    Everyone else has left.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhất điểm điểm
    Nghĩa:
    một chút
    Tiếng Anh:
    a little bit

    我只吃了一点点。

    Tôi chỉ ăn một chút xíu thôi.

    I only ate a tiny bit.

    Chi tiết →
  • 不久

    bù jiǔ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất cửu
    Nghĩa:
    không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    not long (after); before too long

    不久以后,他就回国了。

    Không lâu sau, anh ấy đã về nước.

    Not long after, he returned home.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đa cửu
    Nghĩa:
    (về thời gian) bao lâu?; (không) lâu
    Tiếng Anh:
    (of time) how long?; (not) a long time

    你学中文多久了?

    Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?

    How long have you been learning Chinese?

    Chi tiết →
  • 段

    duàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đoạn
    Nghĩa:
    đoạn; phần; mẩu (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    paragraph; section

    请读这一段。

    Hãy đọc đoạn này.

    Please read this paragraph.

    Chi tiết →
  • 级

    jí

    HSK 2
    Hán Việt:
    cấp
    Nghĩa:
    cấp; hạng; bậc (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    level; grade

    他比我高一级。

    Anh ấy học trên tôi một lớp.

    He is one grade above me.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    phiến
    Nghĩa:
    mảnh mỏng; bông; một lát (+11 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    thin piece; flake

    吃两片药就好了。

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.

    Take two pills and you'll be fine.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    biểu
    Nghĩa:
    bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người) (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    exterior surface; family relationship via females

    我的表慢了五分钟。

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.

    My watch is five minutes slow.

    Chi tiết →
  • 分钟

    fēn zhōng

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    phân chung
    Nghĩa:
    phút
    Tiếng Anh:
    minute

    我的表慢了五分钟。

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.

    My watch is five minutes slow.

    Chi tiết →
  • 手表

    shǒu biǎo

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thủ biểu
    Nghĩa:
    đồng hồ đeo tay
    Tiếng Anh:
    wristwatch

    这个手表是爸爸送给我的。

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.

    This watch was a gift from my dad.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tống cấp
    Nghĩa:
    gửi; tặng quà
    Tiếng Anh:
    to send; to give as a present

    这个手表是爸爸送给我的。

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.

    This watch was a gift from my dad.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    âm tiết
    Nghĩa:
    âm tiết
    Tiếng Anh:
    syllable

    这个词有两个音节。

    Từ này có hai âm tiết.

    This word has two syllables.

    Chi tiết →
  • 语言

    yǔ yán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngữ ngôn
    Nghĩa:
    ngôn ngữ
    Tiếng Anh:
    language

    语言要多练才行。

    Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.

    Language needs lots of practice.

    Chi tiết →
  • 练

    liàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    luyện
    Nghĩa:
    luyện tập; huấn luyện; diễn tập (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to practice; to train

    语言要多练才行。

    Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.

    Language needs lots of practice.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tác dụng
    Nghĩa:
    tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to act on; to affect

    这个药的作用很大。

    Tác dụng của thuốc này rất lớn.

    This medicine is very effective.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hành động; cách cư xử; hành vi (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    action; conduct

    他的行为让人难懂。

    Hành vi của anh ấy khiến người ta khó hiểu.

    His behavior is hard to understand.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hàng động
    Nghĩa:
    hoạt động; hành động; di chuyển (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    operation; action

    我们马上行动。

    Chúng ta hành động ngay lập tức.

    We act immediately.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trung y
    Nghĩa:
    y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
    Tiếng Anh:
    traditional Chinese medical science; a doctor trained in Chinese medicine

    爷爷相信中医,爸爸看西医。

    Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.

    Grandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tây y
    Nghĩa:
    y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
    Tiếng Anh:
    Western medicine; a doctor trained in Western medicine

    爷爷相信中医,爸爸看西医。

    Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.

    Grandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trọng điểm
    Nghĩa:
    kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
    Tiếng Anh:
    to recount (e.g. results of election); to re-evaluate

    这是今天的重点。

    Đây là trọng điểm của hôm nay.

    This is today's key point.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đặc điểm
    Nghĩa:
    đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính
    Tiếng Anh:
    characteristic (feature); trait

    这个地方的特点是安静。

    Đặc điểm của nơi này là yên tĩnh.

    This place's feature is its quietness.

    Chi tiết →
  • 方向

    fāng xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phương hướng
    Nghĩa:
    hướng; phương hướng
    Tiếng Anh:
    direction; orientation

    我们走的方向不对。

    Chúng ta đi sai hướng rồi.

    We are going in the wrong direction.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thực tế; thực hành; thực tiễn (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    reality; practice

    他说的和实际不同。

    Điều anh ấy nói khác với thực tế.

    What he says differs from reality.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    danh xưng
    Nghĩa:
    tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
    Tiếng Anh:
    name (of a thing); name (of an organization)

    这条街的名称很有意思。

    Tên của con phố này rất thú vị.

    This street's name is interesting.

    Chi tiết →
  • 对话

    duì huà

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đối thoại
    Nghĩa:
    nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
    Tiếng Anh:
    to talk (with sb); dialogue; conversation

    请听这段对话。

    Hãy nghe đoạn hội thoại này.

    Please listen to this dialogue.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khía cạnh; phương diện; lĩnh vực (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    respect; aspect

    在吃的方面,他不太重视。

    Về mặt ăn uống, anh ấy không coi trọng lắm.

    He doesn't care much about food.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    coi trọng; đánh giá cao
    Tiếng Anh:
    to attach importance to sth; to value

    在吃的方面,他不太重视。

    Về mặt ăn uống, anh ấy không coi trọng lắm.

    He doesn't care much about food.

    Chi tiết →
  • 红色

    hóng sè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hồng sắc
    Nghĩa:
    màu đỏ (màu sắc); cách mạng
    Tiếng Anh:
    red (color); revolutionary

    红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?

    Red, yellow, black—which color do you like?

    Chi tiết →
  • 黄色

    huáng sè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoàng sắc
    Nghĩa:
    màu vàng; thô tục; khiêu dâm
    Tiếng Anh:
    yellow (color); pornographic

    红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?

    Red, yellow, black—which color do you like?

    Chi tiết →
  • 黑色

    hēi sè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hắc sắc
    Nghĩa:
    màu đen
    Tiếng Anh:
    black

    红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?

    Red, yellow, black—which color do you like?

    Chi tiết →
  • 颜色

    yán sè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    màu sắc; diện mạo; bề ngoài (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    color; countenance

    红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?

    Red, yellow, black—which color do you like?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trú phòng
    Nghĩa:
    nhà ở
    Tiếng Anh:
    housing

    住房问题很重要。

    Vấn đề nhà ở rất quan trọng.

    Housing is an important issue.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhật báo
    Nghĩa:
    báo hàng ngày
    Tiếng Anh:
    daily newspaper

    日报是早上出的,晚报是下午出的。

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.

    Morning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    vãn báo
    Nghĩa:
    báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
    Tiếng Anh:
    evening newspaper; (in a newspaper's name) Evening News

    日报是早上出的,晚报是下午出的。

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.

    Morning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    anh văn
    Nghĩa:
    tiếng Anh (ngôn ngữ)
    Tiếng Anh:
    English (language)

    这本书是英文的。

    Cuốn sách này bằng tiếng Anh.

    This book is in English.

    Chi tiết →