早就
zǎo jiù
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- đã từ sớm
- Tiếng Anh:
- already at an earlier time
我早就听说过你。
Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.
I heard about you long ago.
HSK2 · Bài 22
早就
zǎo jiù
我早就听说过你。
Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.
I heard about you long ago.
听说
tīng shuō
我早就听说过你。
Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.
I heard about you long ago.
重新
chóng xīn
请重新写一遍。
Hãy viết lại từ đầu một lần nữa.
Please write it again.
只
zhǐ
我只想休息。
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.
I just want to rest.
怎么办
zěn me bàn
下雨了,怎么办?
Trời mưa rồi, làm sao bây giờ?
It's raining—what should we do?
怎样
zěn yàng
你觉得这个电影怎样?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
What do you think of this movie?
什么样
shén me yàng
他是什么样的人?
Anh ấy là người như thế nào?
What kind of person is he?
那么
nà me
别走那么快。
Đừng đi nhanh thế.
Don't walk so fast.
其他
qí tā
其他人都走了。
Những người khác đều đi cả rồi.
Everyone else has left.
一点点
yī diǎn diǎn
我只吃了一点点。
Tôi chỉ ăn một chút xíu thôi.
I only ate a tiny bit.
不久
bù jiǔ
不久以后,他就回国了。
Không lâu sau, anh ấy đã về nước.
Not long after, he returned home.
多久
duō jiǔ
你学中文多久了?
Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
How long have you been learning Chinese?
段
duàn
请读这一段。
Hãy đọc đoạn này.
Please read this paragraph.
级
jí
他比我高一级。
Anh ấy học trên tôi một lớp.
He is one grade above me.
片
piàn
吃两片药就好了。
Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.
Take two pills and you'll be fine.
表
biǎo
我的表慢了五分钟。
Đồng hồ của tôi chậm năm phút.
My watch is five minutes slow.
分钟
fēn zhōng
我的表慢了五分钟。
Đồng hồ của tôi chậm năm phút.
My watch is five minutes slow.
手表
shǒu biǎo
这个手表是爸爸送给我的。
Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.
This watch was a gift from my dad.
送给
sòng gěi
这个手表是爸爸送给我的。
Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.
This watch was a gift from my dad.
音节
yīn jié
这个词有两个音节。
Từ này có hai âm tiết.
This word has two syllables.
语言
yǔ yán
语言要多练才行。
Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.
Language needs lots of practice.
练
liàn
语言要多练才行。
Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.
Language needs lots of practice.
作用
zuò yòng
这个药的作用很大。
Tác dụng của thuốc này rất lớn.
This medicine is very effective.
行为
xíng wéi
他的行为让人难懂。
Hành vi của anh ấy khiến người ta khó hiểu.
His behavior is hard to understand.
行动
xíng dòng
我们马上行动。
Chúng ta hành động ngay lập tức.
We act immediately.
中医
zhōng yī
爷爷相信中医,爸爸看西医。
Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.
Grandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.
西医
xī yī
爷爷相信中医,爸爸看西医。
Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.
Grandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.
重点
chóng diǎn
这是今天的重点。
Đây là trọng điểm của hôm nay.
This is today's key point.
特点
tè diǎn
这个地方的特点是安静。
Đặc điểm của nơi này là yên tĩnh.
This place's feature is its quietness.
方向
fāng xiàng
我们走的方向不对。
Chúng ta đi sai hướng rồi.
We are going in the wrong direction.
实际
shí jì
他说的和实际不同。
Điều anh ấy nói khác với thực tế.
What he says differs from reality.
名称
míng chēng
这条街的名称很有意思。
Tên của con phố này rất thú vị.
This street's name is interesting.
对话
duì huà
请听这段对话。
Hãy nghe đoạn hội thoại này.
Please listen to this dialogue.
方面
fāng miàn
在吃的方面,他不太重视。
Về mặt ăn uống, anh ấy không coi trọng lắm.
He doesn't care much about food.
重视
zhòng shì
在吃的方面,他不太重视。
Về mặt ăn uống, anh ấy không coi trọng lắm.
He doesn't care much about food.
红色
hóng sè
红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?
Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?
Red, yellow, black—which color do you like?
黄色
huáng sè
红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?
Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?
Red, yellow, black—which color do you like?
黑色
hēi sè
红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?
Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?
Red, yellow, black—which color do you like?
颜色
yán sè
红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?
Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?
Red, yellow, black—which color do you like?
住房
zhù fáng
住房问题很重要。
Vấn đề nhà ở rất quan trọng.
Housing is an important issue.
日报
rì bào
日报是早上出的,晚报是下午出的。
Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.
Morning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.
晚报
wǎn bào
日报是早上出的,晚报是下午出的。
Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.
Morning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.
英文
Yīng wén
这本书是英文的。
Cuốn sách này bằng tiếng Anh.
This book is in English.