学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 22

Đồ vật (3/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (38)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/38 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

38 câu
  1. 1

    我早就听说过你。

    wǒ zǎo jiù tīng shuō guò nǐ

    Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.Bản dịch nháp

    ENI heard about you long ago.

    HSK 2
  2. 2

    请重新写一遍。

    qǐng chóng xīn xiě yī biàn

    Hãy viết lại từ đầu một lần nữa.Bản dịch nháp

    ENPlease write it again.

    HSK 2
  3. 3

    我只想休息。

    wǒ zhǐ xiǎng xiū xi

    Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.Bản dịch nháp

    ENI just want to rest.

    HSK 2
  4. 4

    下雨了,怎么办?

    xià yǔ le zěn me bàn

    Trời mưa rồi, làm sao bây giờ?Bản dịch nháp

    ENIt's raining—what should we do?

    HSK 2
  5. 5

    你觉得这个电影怎样?

    nǐ jué de zhè ge diàn yǐng zěn yàng

    Bạn thấy bộ phim này thế nào?Bản dịch nháp

    ENWhat do you think of this movie?

    HSK 2
  6. 6

    他是什么样的人?

    tā shì shén me yàng de rén

    Anh ấy là người như thế nào?Bản dịch nháp

    ENWhat kind of person is he?

    HSK 2
  7. 7

    别走那么快。

    bié zǒu nà me kuài

    Đừng đi nhanh thế.Bản dịch nháp

    ENDon't walk so fast.

    HSK 2
  8. 8

    其他人都走了。

    qí tā rén dōu zǒu le

    Những người khác đều đi cả rồi.Bản dịch nháp

    ENEveryone else has left.

    HSK 2
  9. 9

    我只吃了一点点。

    wǒ zhǐ chī le yī diǎn diǎn

    Tôi chỉ ăn một chút xíu thôi.Bản dịch nháp

    ENI only ate a tiny bit.

    HSK 2
  10. 10

    今天有一点儿冷。

    jīn tiān yǒu yī diǎnr lěng

    Hôm nay hơi lạnh một chút.Bản dịch nháp

    ENIt's a little cold today.

    HSK 2
  11. 11

    他不一定来。

    tā bù yī dìng lái

    Chưa chắc anh ấy đã đến.Bản dịch nháp

    ENHe may not come.

    HSK 2
  12. 12

    不久以后,他就回国了。

    bù jiǔ yǐ hòu tā jiù huí guó le

    Không lâu sau, anh ấy đã về nước.Bản dịch nháp

    ENNot long after, he returned home.

    HSK 2
  13. 13

    你学中文多久了?

    nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le

    Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?Bản dịch nháp

    ENHow long have you been learning Chinese?

    HSK 2
  14. 14

    请读这一段。

    qǐng dú zhè yī duàn

    Hãy đọc đoạn này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this paragraph.

    HSK 2
  15. 15

    他比我高一级。

    tā bǐ wǒ gāo yī jí

    Anh ấy học trên tôi một lớp.Bản dịch nháp

    ENHe is one grade above me.

    HSK 2
  16. 16

    吃两片药就好了。

    chī liǎng piàn yào jiù hǎo le

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.Bản dịch nháp

    ENTake two pills and you'll be fine.

    HSK 2
  17. 17

    我的表慢了五分钟。

    wǒ de biǎo màn le wǔ fēn zhōng

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.Bản dịch nháp

    ENMy watch is five minutes slow.

    HSK 2
  18. 18

    这个手表是爸爸送给我的。

    zhè ge shǒu biǎo shì bà ba sòng gěi wǒ de

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng tôi.Bản dịch nháp

    ENThis watch was a gift from my dad.

    HSK 2
  19. 19

    这个词有两个音节。

    zhè ge cí yǒu liǎng gè yīn jié

    Từ này có hai âm tiết.Bản dịch nháp

    ENThis word has two syllables.

    HSK 2
  20. 20

    语言要多练才行。

    yǔ yán yào duō liàn cái xíng

    Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.Bản dịch nháp

    ENLanguage needs lots of practice.

    HSK 2
  21. 21

    这个药的作用很大。

    zhè ge yào de zuò yòng hěn dà

    Tác dụng của thuốc này rất lớn.Bản dịch nháp

    ENThis medicine is very effective.

    HSK 2
  22. 22

    我不懂你的做法。

    wǒ bù dǒng nǐ de zuò fǎ

    Tôi không hiểu cách làm của bạn.Bản dịch nháp

    ENI don't understand your way of doing this.

    HSK 2
  23. 23

    他的行为让人难懂。

    tā de xíng wéi ràng rén nán dǒng

    Hành vi của anh ấy khiến người ta khó hiểu.Bản dịch nháp

    ENHis behavior is hard to understand.

    HSK 2
  24. 24

    我们马上行动。

    wǒ men mǎ shàng xíng dòng

    Chúng ta hành động ngay lập tức.Bản dịch nháp

    ENWe act immediately.

    HSK 2
  25. 25

    爷爷相信中医,爸爸看西医。

    yé ye xiāng xìn zhōng yī bà ba kàn xī yī

    Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.Bản dịch nháp

    ENGrandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.

    HSK 2
  26. 26

    这是今天的重点。

    zhè shì jīn tiān de chóng diǎn

    Đây là trọng điểm của hôm nay.Bản dịch nháp

    ENThis is today's key point.

    HSK 2
  27. 27

    这个地方的特点是安静。

    zhè ge dì fāng de tè diǎn shì ān jìng

    Đặc điểm của nơi này là yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENThis place's feature is its quietness.

    HSK 2
  28. 28

    我们走的方向不对。

    wǒ men zǒu de fāng xiàng bù duì

    Chúng ta đi sai hướng rồi.Bản dịch nháp

    ENWe are going in the wrong direction.

    HSK 2
  29. 29

    他说的和实际不同。

    tā shuō de hé shí jì bù tóng

    Điều anh ấy nói khác với thực tế.Bản dịch nháp

    ENWhat he says differs from reality.

    HSK 2
  30. 30

    这条街的名称很有意思。

    zhè tiáo jiē de míng chēng hěn yǒu yì si

    Tên của con phố này rất thú vị.Bản dịch nháp

    ENThis street's name is interesting.

    HSK 2
  31. 31

    我的卡不能用了。

    wǒ de kǎ bù néng yòng le

    Thẻ của tôi không dùng được nữa.Bản dịch nháp

    ENMy card doesn't work anymore.

    HSK 2
  32. 32

    请听这段对话。

    qǐng tīng zhè duàn duì huà

    Hãy nghe đoạn hội thoại này.Bản dịch nháp

    ENPlease listen to this dialogue.

    HSK 2
  33. 33

    在吃的方面,他不太重视。

    zài chī de fāng miàn tā bù tài zhòng shì

    Về mặt ăn uống, anh ấy không coi trọng lắm.Bản dịch nháp

    ENHe doesn't care much about food.

    HSK 2
  34. 34

    当老师是我的理想。

    dāng lǎo shī shì wǒ de lǐ xiǎng

    Làm giáo viên là ước mơ của tôi.Bản dịch nháp

    ENBeing a teacher is my dream.

    HSK 2
  35. 35

    红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    hóng sè huáng sè hēi sè nǐ xǐ huan nǎ ge yán sè

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?Bản dịch nháp

    ENRed, yellow, black—which color do you like?

    HSK 2
  36. 36

    住房问题很重要。

    zhù fáng wèn tí hěn zhòng yào

    Vấn đề nhà ở rất quan trọng.Bản dịch nháp

    ENHousing is an important issue.

    HSK 2
  37. 37

    日报是早上出的,晚报是下午出的。

    rì bào shì zǎo shang chū de wǎn bào shì xià wǔ chū de

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.Bản dịch nháp

    ENMorning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    HSK 2
  38. 38

    这本书是英文的。

    zhè běn shū shì yīng wén de

    Cuốn sách này bằng tiếng Anh.Bản dịch nháp

    ENThis book is in English.

    HSK 2