学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 22

Đồ vật (3/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

段

duàn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
đoạn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đoạn
  2. phần
  3. mẩu
  4. giai đoạn (của một quá trình)
  5. lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.
  6. họ [Duan4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • paragraph
  • section
  • segment
  • stage (of a process)
  • classifier for stories, periods of time, lengths of thread etc

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 段

    duàn

    đoạn

🎙️ Luyện nói

段

duàn

đoạn

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

段duàn

đoạn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请读这一段。

    qǐng dú zhè yī duàn

    Hãy đọc đoạn này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this paragraph.

    HSK 2
  • 请听这段对话。

    qǐng tīng zhè duàn duì huà

    Hãy nghe đoạn hội thoại này.Bản dịch nháp

    ENPlease listen to this dialogue.

    HSK 2
  • 请播放这段音乐。

    qǐng bō fàng zhè duàn yīn yuè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease play this music.

    HSK 3
  • 请把这段话录下来。

    qǐng bǎ zhè duàn huà lù xià lai

    Hãy ghi âm đoạn văn này lại.Bản dịch nháp

    ENPlease record this passage.

    HSK 3
  • 我们听了一段录音。

    wǒ men tīng le yī duàn lù yīn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe listened to a recording.

    HSK 3
  • 请大家念这段课文。

    qǐng dà jiā niàn zhè duàn kè wén

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease read this passage aloud.

    HSK 3

Có trong bài