HSK2 · Bài 22
Đồ vật (3/3)
Chưa bắt đầu0/43 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 13/43
段
duàn
HSK 2 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- đoạn
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- đoạn
- phần
- mẩu
- giai đoạn (của một quá trình)
- lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.
- họ [Duan4]
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- paragraph
- section
- segment
- stage (of a process)
- classifier for stories, periods of time, lengths of thread etc
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
段
duàn
đoạn
🎙️ Luyện nói
段
duàn
đoạn
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
段duàn
đoạn
Đang tải…