1.Từ để hỏi mới — 怎样, 什么样, 多久
Bản nháp…+怎样 / 怎么样?
什么样+的+danh từ?
Động từ+多久 (+了)?
怎样 (zěnyàng) ≈ 怎么样 (thế nào). 什么样的 (shénmeyàng de) hỏi tính chất "loại như thế nào": 他是什么样的人? 多久 (duōjiǔ) hỏi khoảng thời gian "bao lâu": 你学中文多久了?
- 多久 đứng sau động từ (như 多长时间).
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 你多久学中文了?
✓ 你学中文多久了?
Khoảng thời gian (多久) đứng sau động từ.