学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

哪

nǎ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
ná
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nào
  2. như thế nào
  3. cái nào

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • how
  • which

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 哪

    nǎ

    ná

🎙️ Luyện nói

哪

nǎ

nào

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

哪nǎ

ná

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 你喜欢哪个?

    nǐ xǐ huan nǎ ge

    Bạn thích cái nào?Bản dịch nháp

    ENWhich one do you like?

    HSK 1
  • 喂,你好,请问是哪位?

    wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì nǎ wèi

    A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?Bản dịch nháp

    ENHello, may I ask who is calling?

    HSK 2
  • 红色、黄色、黑色,你喜欢哪个颜色?

    hóng sè huáng sè hēi sè nǐ xǐ huan nǎ ge yán sè

    Đỏ, vàng, đen, bạn thích màu nào?Bản dịch nháp

    ENRed, yellow, black—which color do you like?

    HSK 2
  • 红茶和可乐,你要哪个?

    hóng chá hé kě lè nǐ yào nǎ ge

    Hồng trà và cô-ca, bạn muốn cái nào?Bản dịch nháp

    ENBlack tea or cola, which do you want?

    HSK 3

Có trong bài