学Học tiếng Trung

Bài 13

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/11 từ đã học

Từ vựng (11)

  • 能

    néng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    năng
    Nghĩa:
    có thể; có khả năng; có khả năng sẽ (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    can; to be able to

    我能进来吗?

    Tôi vào được không?

    May I come in?

    Chi tiết →
  • 进来

    jìn lái

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tiến lai
    Nghĩa:
    đến; vào
    Tiếng Anh:
    to come in

    我能进来吗?

    Tôi vào được không?

    May I come in?

    Chi tiết →
  • 开车

    kāi chē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khai xa
    Nghĩa:
    lái xe
    Tiếng Anh:
    to drive a car

    你会开车吗?

    Bạn biết lái xe không?

    Can you drive?

    Chi tiết →
  • 谁

    shéi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ai; cũng đọc là [shui2]
    Tiếng Anh:
    who; also pr. [shuí]

    那是谁的书?

    Kia là sách của ai?

    Whose book is that?

    Chi tiết →
  • 怎么

    zěn me

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    như thế nào; như thế nào?; cái gì? (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    how?; what?

    你怎么了?

    Bạn làm sao vậy?

    What's wrong with you?

    Chi tiết →
  • 哪

    nǎ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ná
    Nghĩa:
    nào; như thế nào; cái nào
    Tiếng Anh:
    how; which

    你喜欢哪个?

    Bạn thích cái nào?

    Which one do you like?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thị bất thị
    Nghĩa:
    có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
    Tiếng Anh:
    is or isn't; yes or no

    他是不是学生?

    Anh ấy có phải là học sinh không?

    Is he a student or not?

    Chi tiết →
  • 时间

    shí jiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
    Tiếng Anh:
    time; period

    你有时间吗?

    Bạn có thời gian không?

    Do you have time?

    Chi tiết →
  • 还是

    hái shi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hoàn thị
    Nghĩa:
    vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    still (as before); had better

    你想吃什么?还是喝茶?

    Bạn muốn ăn gì? Hay là uống trà?

    What do you want to eat? Or drink tea?

    Chi tiết →
  • 这些

    zhè xiē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    những... này
    Tiếng Anh:
    these

    这些书里,哪些是你的?

    Trong số những quyển sách này, những quyển nào là của bạn?

    Among these books, which are yours?

    Chi tiết →
  • 哪些

    nǎ xiē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ná ta
    Nghĩa:
    những cái nào?; ai?; gì?
    Tiếng Anh:
    which ones?; who?

    这些书里,哪些是你的?

    Trong số những quyển sách này, những quyển nào là của bạn?

    Among these books, which are yours?

    Chi tiết →