能
néng
HSK 1 Đề thi HSK1
- Hán Việt:
- năng
- Nghĩa:
- có thể; có khả năng; có khả năng sẽ (+3 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- can; to be able to
我能进来吗?
Tôi vào được không?
May I come in?
能
néng
我能进来吗?
Tôi vào được không?
May I come in?
进来
jìn lái
我能进来吗?
Tôi vào được không?
May I come in?
开车
kāi chē
你会开车吗?
Bạn biết lái xe không?
Can you drive?
谁
shéi
那是谁的书?
Kia là sách của ai?
Whose book is that?
怎么
zěn me
你怎么了?
Bạn làm sao vậy?
What's wrong with you?
哪
nǎ
你喜欢哪个?
Bạn thích cái nào?
Which one do you like?
是不是
shì bù shì
他是不是学生?
Anh ấy có phải là học sinh không?
Is he a student or not?
时间
shí jiān
你有时间吗?
Bạn có thời gian không?
Do you have time?
还是
hái shi
你想吃什么?还是喝茶?
Bạn muốn ăn gì? Hay là uống trà?
What do you want to eat? Or drink tea?
这些
zhè xiē
这些书里,哪些是你的?
Trong số những quyển sách này, những quyển nào là của bạn?
Among these books, which are yours?
哪些
nǎ xiē
这些书里,哪些是你的?
Trong số những quyển sách này, những quyển nào là của bạn?
Among these books, which are yours?