学Học tiếng Trung

Bài 13

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/11 từ đã học

时间

shí jiān

Phồn thể: 時間

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khái niệm) thời gian
  2. (khoảng thời gian)
  3. (thời điểm) thời gian

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • time
  • period

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 时

    shí

    chưa có Hán Việt

  • 间

    jiān

    gian

🎙️ Luyện nói

时间

shí jiān

(khái niệm) thời gian

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

时shí

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你有时间吗?

    nǐ yǒu shí jiān ma

    Bạn có thời gian không?Bản dịch nháp

    ENDo you have time?

    HSK 1
  • 时间还够吗?

    shí jiān hái gòu ma

    Thời gian vẫn còn đủ chứ?Bản dịch nháp

    ENIs there still enough time?

    HSK 2
  • 时间不早了,我该走了。

    shí jiān bù zǎo le wǒ gāi zǒu le

    Muộn rồi, tôi phải đi đây.Bản dịch nháp

    ENIt's late; I should go.

    HSK 2
  • 主要的问题是时间不够。

    zhǔ yào de wèn tí shì shí jiān bù gòu

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.Bản dịch nháp

    ENThe main problem is lack of time.

    HSK 2
  • 如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà lái wǒ jiā wánr ba

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.Bản dịch nháp

    ENIf you have time, come to my place.

    HSK 2
  • 要好好利用时间。

    yào hǎo hǎo lì yòng shí jiān

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMake good use of time.

    HSK 3

Có trong bài