学Học tiếng Trung

Bài 13

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/11 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (12)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/12 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

12 câu
  1. 1

    我能进来吗?

    wǒ néng jìn lái ma

    Tôi vào được không?Bản dịch nháp

    ENMay I come in?

    HSK 1
  2. 2

    你会开车吗?

    nǐ huì kāi chē ma

    Bạn biết lái xe không?

    ENCan you drive?

    HSK 1
  3. 3

    这是什么?

    zhè shì shén me

    Đây là cái gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is this?

    HSK 1
  4. 4

    那是谁的书?

    nà shi shéi de shū

    Kia là sách của ai?Bản dịch nháp

    ENWhose book is that?

    HSK 1
  5. 5

    你怎么了?

    nǐ zěn me le

    Bạn làm sao vậy?Bản dịch nháp

    ENWhat's wrong with you?

    HSK 1
  6. 6

    你喜欢哪个?

    nǐ xǐ huan nǎ ge

    Bạn thích cái nào?Bản dịch nháp

    ENWhich one do you like?

    HSK 1
  7. 7

    他是不是学生?

    tā shì bu shì xué sheng

    Anh ấy có phải là học sinh không?Bản dịch nháp

    ENIs he a student or not?

    HSK 1
  8. 8

    你有时间吗?

    nǐ yǒu shí jiān ma

    Bạn có thời gian không?Bản dịch nháp

    ENDo you have time?

    HSK 1
  9. 9

    这个字怎么写?

    zhè ge zì zěn me xiě

    Chữ này viết thế nào?Bản dịch nháp

    ENHow do you write this character?

    HSK 1
  10. 10

    今天几月几号?

    jīn tiān jǐ yuè jǐ hào

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?Bản dịch nháp

    ENWhat's the date today?

    HSK 1
  11. 11

    你想吃什么?还是喝茶?

    nǐ xiǎng chī shén me hái shi hē chá

    Bạn muốn ăn gì? Hay là uống trà?Bản dịch nháp

    ENWhat do you want to eat? Or drink tea?

    HSK 1
  12. 12

    这些书里,哪些是你的?

    zhè xiē shū lǐ nǎ xiē shì nǐ de

    Trong số những quyển sách này, những quyển nào là của bạn?Bản dịch nháp

    ENAmong these books, which are yours?

    HSK 1