学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 22

Đồ vật (3/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

作用

zuò yòng

HSK 2
Hán Việt
tác dụng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tác động đến; ảnh hưởng
  2. hành động; chức năng; hoạt động
  3. tác động; kết quả; hiệu quả
  4. mục đích; ý định
  5. hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to act on
  • to affect
  • action
  • function
  • activity
  • impact
  • result
  • effect
  • purpose
  • intent
  • (suffix) -ation, -tion etc, as in 用, inhibition

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 作

    zuō

    tác

  • 用

    yòng

    dụng

🎙️ Luyện nói

作用

zuò yòng

tác động đến; ảnh hưởng

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

作zuō

tác

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 这个药的作用很大。

    zhè ge yào de zuò yòng hěn dà

    Tác dụng của thuốc này rất lớn.Bản dịch nháp

    ENThis medicine is very effective.

    HSK 2

Có trong bài