HSK2 · Bài 22
Đồ vật (3/3)
Chưa bắt đầu0/43 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 15/43
片
piàn
HSK 2
- Hán Việt
- phiến
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- mảnh mỏng
- bông
- một lát
- phim
- phim truyền hình
- thái
- lát mỏng
- một phần
- không hoàn chỉnh
- phiến diện
- lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
- lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
- dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
- bộ Khang Hy số 91
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- thin piece
- flake
- a slice
- film
- TV play
- to slice
- to carve thin
- partial
- incomplete
- one-sided
- classifier for slices, tablets, tract of land, area of water
- classifier for CDs, movies, DVDs etc
- used with numeral 一: classifier for scenario, scene, feeling, atmosphere, sound etc
- Kangxi radical 91
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
片
piān
phiến
🎙️ Luyện nói
片
piàn
mảnh mỏng
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
片piān
phiến
Đang tải…