学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

中

zhōng

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
trung
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên trong; ở giữa; trong
  2. giữa; trung tâm
  3. trong khi (làm gì đó); trong suốt
  4. (phương ngữ) được; ổn
  5. (hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung
  6. họ [Zhong1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • within; among; in
  • middle; center
  • while (doing sth); during
  • (dialect) OK; all right

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 中

    zhōng

    trung

🎙️ Luyện nói

中

zhōng

bên trong; ở giữa; trong

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

中zhōng

trung

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 天空中一片光明。

    tiān kōng zhōng yī piàn guāng míng

    Bầu trời sáng rực.Bản dịch nháp

    ENThe sky is bright.

    HSK 3
  • 他消失在人群中。

    tā xiāo shī zài rén qún zhōng

    Anh ấy biến mất giữa đám đông.Bản dịch nháp

    ENHe vanished into the crowd.

    HSK 3
  • 把技术应用到生活中。

    bǎ jì shù yìng yòng dào shēng huó zhōng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENApply technology to daily life.

    HSK 3
  • 生活中有欢乐也有痛苦。

    shēng huó zhōng yǒu huān lè yě yǒu tòng kǔ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENLife has both joy and pain.

    HSK 3
  • 日常生活中要注意节约。

    rì cháng shēng huó zhōng yào zhù yì jié yuē

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENBe thrifty in daily life.

    HSK 3

Có trong bài