学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 21

Đồ vật (2/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

生活

shēng huó

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
sinh hoạt
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sống
  2. cuộc sống
  3. sinh kế

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to live
  • life
  • livelihood

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 生

    shēng

    sinh

  • 活

    huó

    hoạt

🎙️ Luyện nói

生活

shēng huó

sống

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

生shēng

sinh

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我想要自由的生活。

    wǒ xiǎng yào zì yóu de shēng huó

    Tôi muốn một cuộc sống tự do.Bản dịch nháp

    ENI want a free life.

    HSK 2
  • 要改变生活方式。

    yào gǎi biàn shēng huó fāng shì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENChange your lifestyle.

    HSK 3
  • 我体验了农村生活。

    wǒ tǐ yàn le nóng cūn shēng huó

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI experienced rural life.

    HSK 3
  • 华人在全球各地生活。

    huá rén zài quán qiú gè dì shēng huó

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENChinese people live all over the world.

    HSK 3
  • 用双手创造美好生活。

    yòng shuāng shǒu chuàng zào měi hǎo shēng huó

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENCreate a good life with your own hands.

    HSK 3
  • 把技术应用到生活中。

    bǎ jì shù yìng yòng dào shēng huó zhōng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENApply technology to daily life.

    HSK 3

Có trong bài