HSK2 · Bài 21
Đồ vật (2/3)
Chưa bắt đầu0/43 từ đã học
Từ vựng đã học
0/43
Bạn vẫn có thể hoàn thành bài học khi còn từ chưa đánh dấu, và quay lại ôn sau.
Từ cần ôn thêm (43)
- 全体quán tǐ
- 借jiè
- 请求qǐng qiú
- 该gāi
- 改gǎi
- 改变gǎi biàn
- 加油jiā yóu
- 选xuǎn
- 中级zhōng jí
- 高级gāo jí
- 平等píng děng
- 公平gōng píng
- 自由zì yóu
- 生活shēng huó
- 平安píng ān
- 好事hǎo shì
- 句jù
- 假jiǎ
- 轻qīng
- 平常píng cháng
- 正确zhèng què
- 准确zhǔn què
- 完全wán quán
- 相同xiāng tóng
- 常见cháng jiàn
- 常用cháng yòng
- 水平shuǐ píng
- 一般yī bān
- 难看nán kàn
- 难听nán tīng
- 直接zhí jiē
- 通过tōng guò
- 接受jiē shòu
- 接下来jiē xià lái
- 接到jiē dào
- 得出dé chū
- 结果jié guǒ
- 发现fā xiàn
- 例如lì rú
- 比如bǐ rú
- 不如bù rú
- 经常jīng cháng
- 快要kuài yào