1.变 / 变成 / 成为 (trở nên, biến thành, trở thành)
Bản nhápChủ ngữ+变+Tính từ+了
A+变成 / 成为+B
变 (biàn) + tính từ: trở nên (天气变冷了). 变成 (biànchéng) + danh từ: biến thành (小树变成了大树). 成为 (chéngwéi): trở thành (vai trò, nghề nghiệp), hơi trang trọng: 他成为了一名医生.
- 改变 (gǎibiàn) = thay đổi (một thứ gì đó): 他改变了想法。
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 天气变成冷了。
✓ 天气变冷了。
Trước tính từ dùng 变, 变成 đi với danh từ.