HSK2 · Bài 20
Đồ vật (1/3)
Chưa bắt đầu0/43 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 36/43
才
cái
HSK 2 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- tài
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- khả năng; tài năng
- người thuộc một kiểu nào đó
- một cá nhân có năng lực
- rồi thì và chỉ rồi thì
- vừa mới
- (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ
- (biến thể của 才[cai2]) vừa mới
- (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- ability; talent
- sb of a certain type
- a capable individual
- then and only then
- just now
- (before an expression of quantity) only
- (variant of 才) just now
- (variant of 才) (before an expression of quantity) only
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
才
cái
tài
🎙️ Luyện nói
才
cái
khả năng; tài năng
Thanh cần đọc: thanh 2
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
才cái
tài
Đang tải…