学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

份

fèn

HSK 2
Hán Việt
phần
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
  2. biến thể của 分[fen4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • classifier for gifts, newspaper, magazine, papers, reports, contracts etc
  • variant of 分

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 份

    fèn

    phần

🎙️ Luyện nói

份

fèn

lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

份fèn

phần

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他从包里拿出一份报纸。

    tā cóng bāo lǐ ná chū yī fèn bào zhǐ

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một tờ báo.Bản dịch nháp

    ENHe took a newspaper out of the bag.

    HSK 2
  • 请帮我打印这份名单。

    qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè fèn míng dān

    Làm ơn in giúp tôi danh sách này.Bản dịch nháp

    ENPlease print this list for me.

    HSK 2
  • 请复印三份文件。

    qǐng fù yìn sān fèn wén jiàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease photocopy three copies of the document.

    HSK 3
  • 这份工作要求有经验。

    zhè fèn gōng zuò yāo qiú yǒu jīng yàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis job requires experience.

    HSK 3
  • 把蛋糕分成四份。

    bǎ dàn gāo fēn chéng sì fèn

    Chia bánh ngọt thành bốn phần.Bản dịch nháp

    ENDivide the cake into four.

    HSK 5
  • 他点了一份盒饭和一瓶饮料。

    tā diǎn le yī fèn hé fàn hé yī píng yǐn liào

    Anh ấy gọi một suất cơm hộp và một chai đồ uống.Bản dịch nháp

    ENHe ordered a boxed meal and a drink.

    HSK 5

Có trong bài