学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 20

Đồ vật (1/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

字典

zì diǎn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
tự điển
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
  2. (thông tục) từ điển
  3. Lượng từ: 本[ben3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 词典, which has entries for words of one or more characters)
  • (coll.) dictionary

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 字

    zì

    tự

  • 典

    diǎn

    điển

🎙️ Luyện nói

字典

zì diǎn

Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

字zì

tự

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 这本字典很有用。

    zhè běn zì diǎn hěn yǒu yòng

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis dictionary is useful.

    HSK 2

Có trong bài