学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

昨天

zuó tiān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hôm qua

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • yesterday

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 昨

    zuó

    chưa có Hán Việt

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

昨天

zuó tiān

hôm qua

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

昨zuó

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 昨天是星期日。

    zuó tiān shì xīng qī rì

    Hôm qua là chủ nhật.Bản dịch nháp

    ENYesterday was Sunday.

    HSK 1
  • 今天很冷,昨天很热。

    jīn tiān hěn lěng zuó tiān hěn rè

    Hôm nay rất lạnh, hôm qua rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is cold today, it was hot yesterday.

    HSK 1
  • 昨天半夜下雪了。

    zuó tiān bàn yè xià xuě le

    Nửa đêm hôm qua tuyết đã rơi.Bản dịch nháp

    ENIt snowed at midnight yesterday.

    HSK 2
  • 今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.Bản dịch nháp

    ENToday is even colder than yesterday.

    HSK 2
  • 昨天的新闻你看了吗?

    zuó tiān de xīn wén nǐ kàn le ma

    Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?Bản dịch nháp

    ENDid you watch yesterday's news?

    HSK 2
  • 昨天在街上碰见了同学。

    zuó tiān zài jiē shang pèng jiàn le tóng xué

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.Bản dịch nháp

    ENYesterday I bumped into a classmate on the street.

    HSK 2

Có trong bài