学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

公斤

gōng jīn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
công cân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kilôgam (kg)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • kilogram (kg)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 公

    gōng

    công

  • 斤

    jīn

    cân

🎙️ Luyện nói

公斤

gōng jīn

kilôgam (kg)

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

公gōng

công

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 一千克就是一公斤。

    yī qiān kè jiù shì yī gōng jīn

    Một nghìn gam chính là một ki-lô-gam.Bản dịch nháp

    ENOne thousand grams is one kilogram.

    HSK 2
  • 我买了两斤鱼和一公斤肉。

    wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu

    Tôi mua hai cân cá và một ki-lô-gam thịt.Bản dịch nháp

    ENI bought two jin of fish and one kilo of meat.

    HSK 2
  • 他的身高一米八,体重七十公斤。

    tā de shēn gāo yī mǐ bā tǐ zhòng qī shí gōng jīn

    Anh ấy cao một mét tám, nặng bảy mươi cân.Bản dịch nháp

    ENHe is 1.8m tall and weighs 70 kg.

    HSK 4

Có trong bài