学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

友好

yǒu hǎo

HSK 2
Hán Việt
hữu háo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thân thiện; hòa nhã
  2. bạn thân
  3. quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • friendly; amicable
  • close friend

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 友

    yǒu

    hữu

  • 好

    hǎo

    háo

🎙️ Luyện nói

友好

yǒu hǎo

thân thiện; hòa nhã

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

友yǒu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们班的班长很友好。

    wǒ men bān de bān zhǎng hěn yǒu hǎo

    Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.Bản dịch nháp

    ENOur class monitor is very friendly.

    HSK 2
  • 为我们的友好干杯!

    wèi wǒ men de yǒu hǎo gān bēi

    Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!Bản dịch nháp

    ENA toast to our friendship!

    HSK 2
  • 两国相互理解,关系相当友好。

    liǎng guó xiāng hù lǐ jiě guān xi xiāng dāng yǒu hǎo

    Hai nước hiểu nhau, quan hệ khá hữu nghị.Bản dịch nháp

    ENThe two countries understand each other and are quite friendly.

    HSK 3

Có trong bài