学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

关系

guān xi

Phồn thể: 關係

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
quan hệ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quan hệ
  2. mối quan hệ
  3. liên quan
  4. ảnh hưởng
  5. có liên quan
  6. biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • relation
  • relationship
  • to concern
  • to affect
  • to have to do with
  • guanxi
  • variant of 关系

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 关

    guān

    quan

  • 系

    xì

    hệ

🎙️ Luyện nói

关系

guān xi

quan hệ

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

关guān

quan

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 两国相互理解,关系相当友好。

    liǎng guó xiāng hù lǐ jiě guān xi xiāng dāng yǒu hǎo

    Hai nước hiểu nhau, quan hệ khá hữu nghị.Bản dịch nháp

    ENThe two countries understand each other and are quite friendly.

    HSK 3
  • 两国关系密切。

    liǎng guó guān xi mì qiè

    Quan hệ giữa hai nước rất mật thiết.Bản dịch nháp

    ENThe two countries are close.

    HSK 4

Có trong bài