学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

起

qǐ

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
khởi
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dậy
  2. nâng lên
  3. thức dậy
  4. khởi hành
  5. bắt đầu
  6. xuất hiện
  7. phát động
  8. khởi xướng
  9. thảo
  10. lập
  11. lấy (từ kho hoặc quầy)
  12. hậu tố động từ, bắt đầu
  13. bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...)
  14. lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ
  15. lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to rise
  • to raise
  • to get up
  • to set out
  • to start
  • to appear
  • to launch
  • to initiate (action)
  • to draft
  • to establish
  • to get (from a depot or counter)
  • verb suffix, to start
  • starting from (a time, place, price etc)
  • classifier for occurrences or unpredictable events: case, instance
  • classifier for groups: batch, group

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 起

    qǐ

    khởi

🎙️ Luyện nói

起

qǐ

dậy

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

起qǐ

khởi

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 突然下起了大雨。

    tū rán xià qǐ le dà yǔ

    Đột nhiên trời đổ mưa to.Bản dịch nháp

    ENIt suddenly started pouring.

    HSK 3
  • 他形成了早起的好习惯。

    tā xíng chéng le zǎo qǐ de hǎo xí guàn

    Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là dậy sớm.Bản dịch nháp

    ENHe formed the habit of rising early.

    HSK 3
  • 从明天起,我每天早上跑步。

    cóng míngtiān qǐ, wǒ měitiān zǎoshang pǎobù。

    Từ ngày mai, sáng nào tôi cũng chạy bộ.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 他抬起头看着我。

    tā tái qǐ tóu kàn zhe wǒ

    Anh ấy ngẩng đầu lên nhìn tôi.Bản dịch nháp

    ENHe raised his head at me.

    HSK 5

Có trong bài