学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (33)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/33 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

33 câu
  1. 1

    出口在那边,请往前走。

    chū kǒu zài nà bian qǐng wǎng qián zǒu

    Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.Bản dịch nháp

    ENThe exit is over there; please go forward.

    HSK 2
  2. 2

    面试前先准备好简历。

    miàn shì qián xiān zhǔn bèi hǎo jiǎn lì

    Trước khi phỏng vấn hãy chuẩn bị sẵn sơ yếu lý lịch.Bản dịch nháp

    ENPrepare your résumé before the interview.

    HSK 4
  3. 3

    后年我打算去留学。

    hòu nián wǒ dǎ suàn qù liú xué

    Năm sau nữa tôi định đi du học.Bản dịch nháp

    ENI plan to study abroad the year after next.

    HSK 3
  4. 4

    吃药后反而更疼了。

    chī yào hòu fǎn ér gèng téng le

    Uống thuốc xong lại càng đau hơn.Bản dịch nháp

    ENAfter the medicine it hurt even more.

    HSK 4
  5. 5

    他站在门外头。

    tā zhàn zài mén wài tou

    Anh ấy đứng ở ngoài cửa.Bản dịch nháp

    ENHe stands just outside the door.

    HSK 6
  6. 6

    他是驻外的大使。

    tā shì zhù wài de dà shǐ

    Ông ấy là đại sứ đang công tác ở nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe is an ambassador abroad.

    HSK 6
  7. 7

    到路口向左转。

    dào lù kǒu xiàng zuǒ zhuǎn

    Đến ngã tư thì rẽ trái.Bản dịch nháp

    ENTurn left at the intersection.

    HSK 3
  8. 8

    左边是门,右边是路。

    zuǒ bian shì mén yòu bian shì lù

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.Bản dịch nháp

    ENThe door is on the left, the road on the right.

    HSK 1
  9. 9

    到路口往右拐。

    dào lù kǒu wǎng yòu guǎi

    Đến ngã tư thì rẽ phải.Bản dịch nháp

    ENTurn right at the corner.

    HSK 6
  10. 10

    书的上面有一张图。

    shū de shàng miàn yǒu yī zhāng tú

    Bên trên cuốn sách có một bức tranh.Bản dịch nháp

    ENThere is a picture on top of the book.

    HSK 3
  11. 11

    请把行李放在上面。

    qǐng bǎ xíng li fàng zài shàng miàn

    Hãy đặt hành lý lên trên.Bản dịch nháp

    ENPlease put the luggage on top.

    HSK 3
  12. 12

    桌子下面和底下都很干净。

    zhuō zi xià miàn hé dǐ xia dōu hěn gān jìng

    Bên dưới cái bàn rất sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENUnder the table it is clean.

    HSK 3
  13. 13

    球滚到了桌子下面。

    qiú gǔn dào liǎo zhuō zi xià miàn

    Quả bóng lăn xuống dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe ball rolled under the table.

    HSK 5
  14. 14

    请到前面交费。

    qǐng dào qián miàn jiāo fèi

    Xin mời lên phía trước nộp tiền.Bản dịch nháp

    ENPlease pay at the front.

    HSK 3
  15. 15

    学校前面有一座桥。

    xué xiào qián miàn yǒu yī zuò qiáo

    Phía trước trường có một cây cầu.Bản dịch nháp

    ENThere is a bridge in front of the school.

    HSK 3
  16. 16

    车站后面有一家小店。

    chē zhàn hòu mian yǒu yī jiā xiǎo diàn

    Phía sau nhà ga có một cửa hàng nhỏ.Bản dịch nháp

    ENThere is a small shop behind the station.

    HSK 3
  17. 17

    房子里面很暖和,外面很冷。

    fáng zi lǐ miàn hěn nuǎn huo wài miàn hěn lěng

    Trong nhà rất ấm, bên ngoài thì rất lạnh.Bản dịch nháp

    ENIt's warm inside the house and cold outside.

    HSK 3
  18. 18

    病人的家属在外面等待。

    bìng rén de jiā shǔ zài wài miàn děng dài

    Người nhà bệnh nhân đang chờ ở bên ngoài.Bản dịch nháp

    ENThe patient's family waits outside.

    HSK 3
  19. 19

    天空中一片光明。

    tiān kōng zhōng yī piàn guāng míng

    Bầu trời sáng rực.Bản dịch nháp

    ENThe sky is bright.

    HSK 3
  20. 20

    他消失在人群中。

    tā xiāo shī zài rén qún zhōng

    Anh ấy biến mất giữa đám đông.Bản dịch nháp

    ENHe vanished into the crowd.

    HSK 3
  21. 21

    你先上去,我马上上来。

    nǐ xiān shàng qù wǒ mǎ shàng shàng lái

    Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.Bản dịch nháp

    ENYou go up first; I'll come up right away.

    HSK 3
  22. 22

    请把试卷交上来。

    qǐng bǎ shì juàn jiāo shàng lái

    Hãy nộp bài thi lên đây.Bản dịch nháp

    ENHand in your papers.

    HSK 4
  23. 23

    他看上去很亲切。

    tā kàn shang qu hěn qīn qiè

    Trông anh ấy rất thân thiện.Bản dịch nháp

    ENHe looks kind.

    HSK 3
  24. 24

    请把这段话录下来。

    qǐng bǎ zhè duàn huà lù xià lai

    Hãy ghi âm đoạn văn này lại.Bản dịch nháp

    ENPlease record this passage.

    HSK 3
  25. 25

    请把会议内容记录下来。

    qǐng bǎ huì yì nèi róng jì lù xià lai

    Hãy ghi lại nội dung cuộc họp.Bản dịch nháp

    ENPlease record the meeting content.

    HSK 3
  26. 26

    他走下去了,一会儿再下来。

    tā zǒu xià qù le yī huìr zài xià lai

    Anh ấy đi xuống rồi, lát nữa sẽ lại xuống.Bản dịch nháp

    ENHe went down and will come down again shortly.

    HSK 3
  27. 27

    他一口吞了下去。

    tā yī kǒu tūn le xià qù

    Anh ấy nuốt chửng trong một ngụm.Bản dịch nháp

    ENHe swallowed it in one gulp.

    HSK 6
  28. 28

    他气得说不出话。

    tā qì dé shuō bu chū huà

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.Bản dịch nháp

    ENHe was too angry to speak.

    HSK 2
  29. 29

    日报是早上出的,晚报是下午出的。

    rì bào shì zǎo shang chū de wǎn bào shì xià wǔ chū de

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.Bản dịch nháp

    ENMorning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    HSK 2
  30. 30

    他后天回家。

    tā hòu tiān huí jiā

    Ngày kia anh ấy về nhà.Bản dịch nháp

    ENHe goes home the day after tomorrow.

    HSK 1
  31. 31

    他送我回家。

    tā sòng wǒ huí jiā

    Anh ấy đưa tôi về nhà.Bản dịch nháp

    ENHe walks me home.

    HSK 1
  32. 32

    突然下起了大雨。

    tū rán xià qǐ le dà yǔ

    Đột nhiên trời đổ mưa to.Bản dịch nháp

    ENIt suddenly started pouring.

    HSK 3
  33. 33

    他形成了早起的好习惯。

    tā xíng chéng le zǎo qǐ de hǎo xí guàn

    Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là dậy sớm.Bản dịch nháp

    ENHe formed the habit of rising early.

    HSK 3