← Lộ trình HSK1
反而
fǎn ér
Ngoài HSK
- Hán Việt
- chưa có đủ dữ liệu
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- ngược lại; thay vào đó
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- on the contrary; instead
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
反
fǎn
phản
而
ér
chưa có Hán Việt
🎙️ Luyện nói
反而
fǎn ér
ngược lại; thay vào đó
Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (2)
反fǎn
phản
Đang tải…