学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

暖和

nuǎn huo

HSK 3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ấm
  2. ấm áp

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • warm
  • nice and warm

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 暖

    nuǎn

    chưa có Hán Việt

  • 和

    hé

    hoà

🎙️ Luyện nói

暖和

nuǎn huo

ấm

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

暖nuǎn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 天暖和了,雪化了。

    tiān nuǎn huo le xuě huà le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIt warmed up and the snow melted.

    HSK 3
  • 这里的气候比较暖和。

    zhè lǐ de qì hòu bǐ jiào nuǎn huo

    Khí hậu ở đây tương đối ấm áp.Bản dịch nháp

    ENThe climate here is relatively warm.

    HSK 3
  • 今天很暖和,阳光很好。

    jīn tiān hěn nuǎn huo yáng guāng hěn hǎo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIt's warm today with nice sunshine.

    HSK 3
  • 房子里面很暖和,外面很冷。

    fáng zi lǐ miàn hěn nuǎn huo wài miàn hěn lěng

    Trong nhà rất ấm, bên ngoài thì rất lạnh.Bản dịch nháp

    ENIt's warm inside the house and cold outside.

    HSK 3