学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

下来

xià lai

Phồn thể: 下來

HSK 3 Đề thi HSK2
Hán Việt
hạ lai
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi xuống
  2. (thành tố động tác hoàn thành)
  3. (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng)
  4. (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)
  5. được thu hoạch (hoa màu)
  6. kết thúc (một giai đoạn thời gian)
  7. đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to come down
  • (completed action marker)
  • (after verb of motion, indicates motion down and towards us, also fig.)
  • (indicates continuation from the past towards us)
  • to be harvested (of crops)
  • to be over (of a period of time)
  • to go among the masses (said of leaders)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 下

    xià

    hạ

  • 来

    lái

    lai

🎙️ Luyện nói

下来

xià lai

đi xuống

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

下xià

hạ

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 请把这段话录下来。

    qǐng bǎ zhè duàn huà lù xià lai

    Hãy ghi âm đoạn văn này lại.Bản dịch nháp

    ENPlease record this passage.

    HSK 3
  • 请把会议内容记录下来。

    qǐng bǎ huì yì nèi róng jì lù xià lai

    Hãy ghi lại nội dung cuộc họp.Bản dịch nháp

    ENPlease record the meeting content.

    HSK 3
  • 他走下去了,一会儿再下来。

    tā zǒu xià qù le yī huìr zài xià lai

    Anh ấy đi xuống rồi, lát nữa sẽ lại xuống.Bản dịch nháp

    ENHe went down and will come down again shortly.

    HSK 3
  • 他把我的名字记下来了。

    tā bǎ wǒ de míngzi jì xialai le。

    Anh ấy đã ghi lại tên tôi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài