学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

右

yòu

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
  2. (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
  3. (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
  4. (văn học) bên phải là bên ưu tiên

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (bound form) right; right-hand side
  • (bound form) (politics) right of center
  • (bound form) (old) west
  • (literary) the right side as the side of precedence

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 右

    yòu

    hữu

🎙️ Luyện nói

右

yòu

(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

右yòu

hữu

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 到路口往右拐。

    dào lù kǒu wǎng yòu guǎi

    Đến ngã tư thì rẽ phải.Bản dịch nháp

    ENTurn right at the corner.

    HSK 6

Có trong bài