学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

放

fàng

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
phóng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đặt
  2. để
  3. phát hành
  4. thả
  5. để cho đi
  6. thả ra
  7. bắn (pháo hoa)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to put
  • to place
  • to release
  • to free
  • to let go
  • to let out
  • to set off (fireworks)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 放

    fàng

    phóng

🎙️ Luyện nói

放

fàng

đặt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

放fàng

phóng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我的书放在桌子上。

    wǒ de shū fàng zài zhuō zi shàng

    Sách của tôi để trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy book is placed on the table.

    HSK 1
  • 香蕉皮要放好。

    xiāng jiāo pí yào fàng hǎo

    Vỏ chuối phải để đúng chỗ.Bản dịch nháp

    ENPut the banana peel away properly.

    HSK 3
  • 请把行李放在上面。

    qǐng bǎ xíng li fàng zài shàng miàn

    Hãy đặt hành lý lên trên.Bản dịch nháp

    ENPlease put the luggage on top.

    HSK 3
  • 书架上放着各种书。

    shū jià shàng fàng zhe gè zhǒng shū

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAll kinds of books sit on the shelf.

    HSK 3
  • 我把被子放在床上了。

    wǒ bǎ bèi zi fàng zài chuáng shàng le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI put the quilt on the bed.

    HSK 3
  • 盘子里放着水果。

    pán zi lǐ fàng zhe shuǐ guǒ

    Trên đĩa có để hoa quả.Bản dịch nháp

    ENFruit is on the plate.

    HSK 4

Có trong bài