学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

车站

chē zhàn

Phồn thể: 車站

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
xa trạm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ga tàu
  2. dừng xe buýt

Lượng từ: 处个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • rail station
  • bus stop

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 车

    chē

    xa

  • 站

    zhàn

    trạm

🎙️ Luyện nói

车站

chē zhàn

ga tàu

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

车chē

xa

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 车站在楼下。

    chē zhàn zài lóu xià

    Bến xe ở dưới tòa nhà.Bản dịch nháp

    ENThe station is downstairs.

    HSK 1
  • 火车进入了车站。

    huǒ chē jìn rù le chē zhàn

    Tàu hỏa đã vào ga.Bản dịch nháp

    ENThe train entered the station.

    HSK 2
  • 我认得去车站的路。

    wǒ rèn de qù chē zhàn de lù

    Tôi biết đường đến nhà ga.Bản dịch nháp

    ENI know the way to the station.

    HSK 3
  • 他朝车站的方向走去。

    tā cháo chē zhàn de fāng xiàng zǒu qù

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe walked toward the station.

    HSK 3
  • 车站后面有一家小店。

    chē zhàn hòu mian yǒu yī jiā xiǎo diàn

    Phía sau nhà ga có một cửa hàng nhỏ.Bản dịch nháp

    ENThere is a small shop behind the station.

    HSK 3

Có trong bài