桌子
zhuō zi
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- cái bàn; bàn; bàn làm việc
- Tiếng Anh:
- table; desk
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
桌子
zhuō zi
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
上
shàng
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
医院
yī yuàn
商店在医院旁边。
Cửa hàng ở bên cạnh bệnh viện.
The shop is next to the hospital.
里边
lǐ bian
图书馆在学校里边。
Thư viện ở bên trong trường.
The library is inside the school.
前边
qián bian
医院在前边,饭店在后边。
Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.
The hospital is ahead, the restaurant is behind.
饭店
fàn diàn
医院在前边,饭店在后边。
Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.
The hospital is ahead, the restaurant is behind.
后边
hòu bian
医院在前边,饭店在后边。
Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.
The hospital is ahead, the restaurant is behind.
左边
zuǒ bian
请走左边,不要走右边。
Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.
Please go on the left, not the right.
右边
yòu bian
请走左边,不要走右边。
Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.
Please go on the left, not the right.
东边
dōng bian
我家在学校东边。
Nhà tôi ở phía đông trường học.
My home is east of the school.
商场
shāng chǎng
商场在西边,学院在北边。
Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.
The mall is to the west, the college to the north.
西边
xī biān
商场在西边,学院在北边。
Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.
The mall is to the west, the college to the north.
学院
xué yuàn
商场在西边,学院在北边。
Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.
The mall is to the west, the college to the north.
站
zhàn
他站在门口。
Anh ấy đứng ở cửa.
He is standing at the door.
中间
zhōng jiān
东西在房间中间。
Đồ đạc ở giữa phòng.
The thing is in the middle of the room.
床
chuáng
书在床上,不在地上。
Sách ở trên giường, không ở dưới đất.
The book is on the bed, not on the floor.
地上
dì shang
书在床上,不在地上。
Sách ở trên giường, không ở dưới đất.
The book is on the bed, not on the floor.
楼上
lóu shàng
他在楼上,我在楼下。
Anh ấy ở tầng trên, tôi ở tầng dưới.
He is upstairs, I am downstairs.
楼下
lóu xià
车站在楼下。
Bến xe ở dưới tòa nhà.
The station is downstairs.
山
shān
山上有很多树。
Trên núi có rất nhiều cây.
There are many trees on the mountain.
树
shù
山上有很多树。
Trên núi có rất nhiều cây.
There are many trees on the mountain.
到
dào
请到这儿来,别去那儿。
Hãy đến đây, đừng đi đến đó.
Please come here, don't go there.
这儿
zhè r
请到这儿来,别去那儿。
Hãy đến đây, đừng đi đến đó.
Please come here, don't go there.
那儿
nà r
请到这儿来,别去那儿。
Hãy đến đây, đừng đi đến đó.
Please come here, don't go there.
这边
zhè biān
这边是书店,那边是饭店。
Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.
This side is a bookstore, that side is a restaurant.
书店
shū diàn
这边是书店,那边是饭店。
Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.
This side is a bookstore, that side is a restaurant.
那边
nà bian
这边是书店,那边是饭店。
Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.
This side is a bookstore, that side is a restaurant.
这里
zhè lǐ
这里人很少。
Ở đây rất ít người.
There are few people here.
冷
lěng
这里冷,那里热。
Ở đây lạnh, ở đó nóng.
It's cold here, hot there.
那里
nà li
这里冷,那里热。
Ở đây lạnh, ở đó nóng.
It's cold here, hot there.
路
lù
左边是门,右边是路。
Bên trái là cửa, bên phải là đường.
The door is on the left, the road on the right.
下边
xià bian
楼上边有房间,下边有商店。
Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.
Upstairs there are rooms, downstairs there are shops.
住
zhù
他住在学校里。
Anh ấy sống ở trong trường.
He lives in the school.
车站
chē zhàn
车站在楼下。
Bến xe ở dưới tòa nhà.
The station is downstairs.
地方
dì fang
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
地点
dì diǎn
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
见面
jiàn miàn
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
少
shǎo
这里人很少。
Ở đây rất ít người.
There are few people here.
东
dōng
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
南
nán
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
西
xī
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
北
běi
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.