学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

Từ vựng (42)

  • 桌子

    zhuō zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cái bàn; bàn; bàn làm việc
    Tiếng Anh:
    table; desk

    书在桌子上。

    Sách ở trên bàn.

    The book is on the table.

    Chi tiết →
  • 上

    shàng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thượng
    Nghĩa:
    trên, lên; (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (bound form) up; upper; above; previous; first (of multiple parts)

    书在桌子上。

    Sách ở trên bàn.

    The book is on the table.

    Chi tiết →
  • 医院

    yī yuàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    y viện
    Nghĩa:
    bệnh viện
    Tiếng Anh:
    hospital

    商店在医院旁边。

    Cửa hàng ở bên cạnh bệnh viện.

    The shop is next to the hospital.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lịa biên
    Nghĩa:
    bên trong
    Tiếng Anh:
    inside

    图书馆在学校里边。

    Thư viện ở bên trong trường.

    The library is inside the school.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiền biên
    Nghĩa:
    phía trước; mặt trước; ở phía trước
    Tiếng Anh:
    front; the front side

    医院在前边,饭店在后边。

    Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.

    The hospital is ahead, the restaurant is behind.

    Chi tiết →
  • 饭店

    fàn diàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nhà hàng, khách sạn; nhà hàng; khách sạn
    Tiếng Anh:
    restaurant; hotel

    医院在前边,饭店在后边。

    Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.

    The hospital is ahead, the restaurant is behind.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hậu biên
    Nghĩa:
    phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
    Tiếng Anh:
    the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back

    医院在前边,饭店在后边。

    Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.

    The hospital is ahead, the restaurant is behind.

    Chi tiết →
  • 左边

    zuǒ bian

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tả biên
    Nghĩa:
    bên trái; phía trái; ở bên trái của
    Tiếng Anh:
    left; the left side

    请走左边,不要走右边。

    Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.

    Please go on the left, not the right.

    Chi tiết →
  • 右边

    yòu bian

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hữu biên
    Nghĩa:
    bên phải; phải, về bên phải
    Tiếng Anh:
    right side; right, to the right

    请走左边,不要走右边。

    Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.

    Please go on the left, not the right.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hốc biên
    Nghĩa:
    hướng đông; phía đông; phần phía đông (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    east; east side

    我家在学校东边。

    Nhà tôi ở phía đông trường học.

    My home is east of the school.

    Chi tiết →
  • 商场

    shāng chǎng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thương trường
    Nghĩa:
    trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    shopping mall; shopping center

    商场在西边,学院在北边。

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.

    The mall is to the west, the college to the north.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tây biên
    Nghĩa:
    phía tây; bên phía tây; phần phía tây (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    west; west side

    商场在西边,学院在北边。

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.

    The mall is to the west, the college to the north.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    học viện
    Nghĩa:
    trường cao đẳng; học viện; trường (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    college; educational institute

    商场在西边,学院在北边。

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.

    The mall is to the west, the college to the north.

    Chi tiết →
  • 站

    zhàn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    trạm
    Nghĩa:
    trạm; đứng; dừng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    station; to stand

    他站在门口。

    Anh ấy đứng ở cửa.

    He is standing at the door.

    Chi tiết →
  • 中间

    zhōng jiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trung gian
    Nghĩa:
    ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
    Tiếng Anh:
    the middle; the inside; in the middle; within; between; among

    东西在房间中间。

    Đồ đạc ở giữa phòng.

    The thing is in the middle of the room.

    Chi tiết →
  • 床

    chuáng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    sàng
    Nghĩa:
    giường; ghế dài; lượng từ cho giường (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    bed; couch

    书在床上,不在地上。

    Sách ở trên giường, không ở dưới đất.

    The book is on the bed, not on the floor.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    địa thượng
    Nghĩa:
    trên mặt đất; trên sàn nhà
    Tiếng Anh:
    on the ground; on the floor

    书在床上,不在地上。

    Sách ở trên giường, không ở dưới đất.

    The book is on the bed, not on the floor.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lầu thượng
    Nghĩa:
    tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
    Tiếng Anh:
    upstairs; (Internet slang) previous poster in a forum thread

    他在楼上,我在楼下。

    Anh ấy ở tầng trên, tôi ở tầng dưới.

    He is upstairs, I am downstairs.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lầu hạ
    Nghĩa:
    tầng dưới
    Tiếng Anh:
    downstairs

    车站在楼下。

    Bến xe ở dưới tòa nhà.

    The station is downstairs.

    Chi tiết →
  • 山

    shān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sơn
    Nghĩa:
    núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén; họ [Shan1]
    Tiếng Anh:
    mountain; hill; (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on

    山上有很多树。

    Trên núi có rất nhiều cây.

    There are many trees on the mountain.

    Chi tiết →
  • 树

    shù

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thụ
    Nghĩa:
    cây; trồng; triển khai
    Tiếng Anh:
    tree; to cultivate

    山上有很多树。

    Trên núi có rất nhiều cây.

    There are many trees on the mountain.

    Chi tiết →
  • 到

    dào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đáo
    Nghĩa:
    đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to reach; to arrive; to leave for; to go to

    请到这儿来,别去那儿。

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.

    Please come here, don't go there.

    Chi tiết →
  • 这儿

    zhè r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ở đây
    Tiếng Anh:
    here

    请到这儿来,别去那儿。

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.

    Please come here, don't go there.

    Chi tiết →
  • 那儿

    nà r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ở đó
    Tiếng Anh:
    there

    请到这儿来,别去那儿。

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.

    Please come here, don't go there.

    Chi tiết →
  • 这边

    zhè biān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bên này; ở đây
    Tiếng Anh:
    this side; here

    这边是书店,那边是饭店。

    Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.

    This side is a bookstore, that side is a restaurant.

    Chi tiết →
  • 书店

    shū diàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thư điếm
    Nghĩa:
    nhà sách
    Tiếng Anh:
    bookstore

    这边是书店,那边是饭店。

    Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.

    This side is a bookstore, that side is a restaurant.

    Chi tiết →
  • 那边

    nà bian

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    na biên
    Nghĩa:
    đằng kia; ở đằng đó
    Tiếng Anh:
    over there; yonder

    这边是书店,那边是饭店。

    Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.

    This side is a bookstore, that side is a restaurant.

    Chi tiết →
  • 这里

    zhè lǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]; ở đây
    Tiếng Anh:
    variant of 这里; here

    这里人很少。

    Ở đây rất ít người.

    There are few people here.

    Chi tiết →
  • 冷

    lěng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lạnh
    Nghĩa:
    lạnh; họ [Leng3]
    Tiếng Anh:
    cold

    这里冷,那里热。

    Ở đây lạnh, ở đó nóng.

    It's cold here, hot there.

    Chi tiết →
  • 那里

    nà li

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    na lịa
    Nghĩa:
    ở đó; nơi đó
    Tiếng Anh:
    there; that place

    这里冷,那里热。

    Ở đây lạnh, ở đó nóng.

    It's cold here, hot there.

    Chi tiết →
  • 路

    lù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    lộ
    Nghĩa:
    đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    road; journey

    左边是门,右边是路。

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.

    The door is on the left, the road on the right.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hạ biên
    Nghĩa:
    ở dưới; mặt dưới; bên dưới
    Tiếng Anh:
    under; the underside

    楼上边有房间,下边有商店。

    Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.

    Upstairs there are rooms, downstairs there are shops.

    Chi tiết →
  • 住

    zhù

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trú
    Nghĩa:
    sống, ở; sống; ở (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to live; to dwell

    他住在学校里。

    Anh ấy sống ở trong trường.

    He lives in the school.

    Chi tiết →
  • 车站

    chē zhàn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xa trạm
    Nghĩa:
    ga tàu; dừng xe buýt
    Tiếng Anh:
    rail station; bus stop

    车站在楼下。

    Bến xe ở dưới tòa nhà.

    The station is downstairs.

    Chi tiết →
  • 地方

    dì fang

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa phương
    Nghĩa:
    khu vực; nơi; chỗ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    area; place

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 地点

    dì diǎn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa điểm
    Nghĩa:
    nơi; chỗ; địa điểm (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    place; site

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 见面

    jiàn miàn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gặp mặt; gặp nhau
    Tiếng Anh:
    to meet; to see each other

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 少

    shǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thiểu
    Nghĩa:
    ít; hơn; thiếu (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    few; less

    这里人很少。

    Ở đây rất ít người.

    There are few people here.

    Chi tiết →
  • 东

    dōng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc
    Nghĩa:
    phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    east; host (i.e. sitting on east side of guest)

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 南

    nán

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam
    Nghĩa:
    phía nam; họ [Nan2]
    Tiếng Anh:
    south

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 西

    xī

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây
    Nghĩa:
    tây; phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙[Xi1 ban1 ya2] (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    west

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 北

    běi

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
    Tiếng Anh:
    north; (classical) to be defeated

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →