学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

医院

yī yuàn

Phồn thể: 醫院

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
y viện
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh viện

Lượng từ: 所家座

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • hospital

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 医

    yī

    y

  • 院

    yuàn

    viện

🎙️ Luyện nói

医院

yī yuàn

bệnh viện

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

医yī

y

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 商店在医院旁边。

    shāng diàn zài yī yuàn páng biān

    Cửa hàng ở bên cạnh bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe shop is next to the hospital.

    HSK 1
  • 医院在前边,饭店在后边。

    yī yuàn zài qián bian fàn diàn zài hòu bian

    Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.Bản dịch nháp

    ENThe hospital is ahead, the restaurant is behind.

    HSK 1
  • 病人在医院休息。

    bìng rén zài yī yuàn xiū xi

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe patient rests in the hospital.

    HSK 1
  • 他生病了,去医院看病。

    tā shēng bìng le qù yī yuàn kàn bìng

    Anh ấy bị ốm, đi bệnh viện khám bệnh.Bản dịch nháp

    ENHe is sick and goes to the hospital.

    HSK 1
  • 这个医院有很多科。

    zhè ge yī yuàn yǒu hěn duō kē

    Bệnh viện này có rất nhiều khoa.Bản dịch nháp

    ENThis hospital has many departments.

    HSK 2
  • 我头疼,想去医院看看。

    wǒ tóu téng xiǎng qù yī yuàn kàn kan

    Tôi đau đầu, muốn đến bệnh viện khám.Bản dịch nháp

    ENI have a headache and want to see a doctor.

    HSK 2

Có trong bài