学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (26)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/26 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

26 câu
  1. 1

    他在北京工作。

    tā zài běi jīng gōng zuò

    Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENHe works in Beijing.

    HSK 1
  2. 2

    书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng

    Sách ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the table.

    HSK 1
  3. 3

    书在桌子下。

    shū zài zhuō zi xià

    Sách ở dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is under the table.

    HSK 1
  4. 4

    商店在医院旁边。

    shāng diàn zài yī yuàn páng biān

    Cửa hàng ở bên cạnh bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe shop is next to the hospital.

    HSK 1
  5. 5

    图书馆在学校里边。

    tú shū guǎn zài xué xiào lǐ bian

    Thư viện ở bên trong trường.Bản dịch nháp

    ENThe library is inside the school.

    HSK 1
  6. 6

    外边下雨了。

    wài bian xià yǔ le

    Bên ngoài trời mưa rồi.Bản dịch nháp

    ENIt is raining outside.

    HSK 1
  7. 7

    医院在前边,饭店在后边。

    yī yuàn zài qián bian fàn diàn zài hòu bian

    Bệnh viện ở phía trước, nhà hàng ở phía sau.Bản dịch nháp

    ENThe hospital is ahead, the restaurant is behind.

    HSK 1
  8. 8

    请走左边,不要走右边。

    qǐng zǒu zuǒ bian bù yào zǒu yòu bian

    Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.Bản dịch nháp

    ENPlease go on the left, not the right.

    HSK 1
  9. 9

    我家在学校东边。

    wǒ jiā zài xué xiào dōng bian

    Nhà tôi ở phía đông trường học.Bản dịch nháp

    ENMy home is east of the school.

    HSK 1
  10. 10

    商场在西边,学院在北边。

    shāng chǎng zài xī biān xué yuàn zài běi biān

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe mall is to the west, the college to the north.

    HSK 1
  11. 11

    他站在门口。

    tā zhàn zài mén kǒu

    Anh ấy đứng ở cửa.Bản dịch nháp

    ENHe is standing at the door.

    HSK 1
  12. 12

    东西在房间中间。

    dōng xi zài fáng jiān zhōng jiān

    Đồ đạc ở giữa phòng.Bản dịch nháp

    ENThe thing is in the middle of the room.

    HSK 1
  13. 13

    书在床上,不在地上。

    shū zài chuáng shàng bù zài dì shang

    Sách ở trên giường, không ở dưới đất.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the bed, not on the floor.

    HSK 1
  14. 14

    他在楼上,我在楼下。

    tā zài lóu shàng wǒ zài lóu xià

    Anh ấy ở tầng trên, tôi ở tầng dưới.Bản dịch nháp

    ENHe is upstairs, I am downstairs.

    HSK 1
  15. 15

    山上有很多树。

    shān shàng yǒu hěn duō shù

    Trên núi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees on the mountain.

    HSK 1
  16. 16

    请到这儿来,别去那儿。

    qǐng dào zhèr lái bié qù nàr

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.Bản dịch nháp

    ENPlease come here, don't go there.

    HSK 1
  17. 17

    这边是书店,那边是饭店。

    zhè biān shì shū diàn nà bian shì fàn diàn

    Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.Bản dịch nháp

    ENThis side is a bookstore, that side is a restaurant.

    HSK 1
  18. 18

    这里冷,那里热。

    zhè lǐ lěng nà li rè

    Ở đây lạnh, ở đó nóng.Bản dịch nháp

    ENIt's cold here, hot there.

    HSK 1
  19. 19

    左边是门,右边是路。

    zuǒ bian shì mén yòu bian shì lù

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.Bản dịch nháp

    ENThe door is on the left, the road on the right.

    HSK 1
  20. 20

    楼上边有房间,下边有商店。

    lóu shàng biān yǒu fáng jiān xià bian yǒu shāng diàn

    Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENUpstairs there are rooms, downstairs there are shops.

    HSK 1
  21. 21

    北边有山,西边有树。

    běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù

    Phía bắc có núi, phía tây có cây.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the north, trees to the west.

    HSK 1
  22. 22

    他住在学校里。

    tā zhù zài xué xiào lǐ

    Anh ấy sống ở trong trường.Bản dịch nháp

    ENHe lives in the school.

    HSK 1
  23. 23

    车站在楼下。

    chē zhàn zài lóu xià

    Bến xe ở dưới tòa nhà.Bản dịch nháp

    ENThe station is downstairs.

    HSK 1
  24. 24

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    zhè shì shén me dì fang wǒ men zài zhè ge dì diǎn jiàn miàn

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.Bản dịch nháp

    ENWhat place is this? Let's meet at this spot.

    HSK 1
  25. 25

    这里人很少。

    zhè lǐ rén hěn shǎo

    Ở đây rất ít người.Bản dịch nháp

    ENThere are few people here.

    HSK 1
  26. 26

    东、南、西、北都有山。

    dōng nán xī běi dōu yǒu shān

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the east, south, west, and north.

    HSK 1