学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

上

shàng

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trên, lên
  2. (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước
  3. đầu tiên (của nhiều phần)
  4. leo; lên; đi lên
  5. tham dự (lớp hoặc đại học)
  6. (bổ ngữ phương hướng) lên
  7. (hậu tố danh từ) trên; phía trên

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (bound form) up; upper; above; previous
  • first (of multiple parts)
  • to climb; to get onto; to go up
  • to attend (class or university)
  • (directional complement) up
  • (noun suffix) on; above

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

上

shàng

trên, lên

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

上shǎng

thượng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng

    Sách ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the table.

    HSK 1
  • 书在床上,不在地上。

    shū zài chuáng shàng bù zài dì shang

    Sách ở trên giường, không ở dưới đất.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the bed, not on the floor.

    HSK 1
  • 山上有很多树。

    shān shàng yǒu hěn duō shù

    Trên núi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees on the mountain.

    HSK 1
  • 汽车在马路上。

    qì chē zài mǎ lù shang

    Ô tô ở trên đường.Bản dịch nháp

    ENThe car is on the road.

    HSK 1
  • 我的书放在桌子上。

    wǒ de shū fàng zài zhuō zi shàng

    Sách của tôi để trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy book is placed on the table.

    HSK 1
  • 桌子上有一本书和一个本子。

    zhuō zi shàng yǒu yī běn shū hé yī ge běn zi

    Trên bàn có một quyển sách và một quyển vở.Bản dịch nháp

    ENThere is a book and a notebook on the table.

    HSK 1

Có trong bài