Chưa bắt đầu0/42 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 2/42
上
shàng
HSK 1 Đề thi HSK1
- Hán Việt
- thượng
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- trên, lên
- (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước
- đầu tiên (của nhiều phần)
- leo; lên; đi lên
- tham dự (lớp hoặc đại học)
- (bổ ngữ phương hướng) lên
- (hậu tố danh từ) trên; phía trên
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- (bound form) up; upper; above; previous
- first (of multiple parts)
- to climb; to get onto; to go up
- to attend (class or university)
- (directional complement) up
- (noun suffix) on; above
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
上
shǎng
thượng
🎙️ Luyện nói
上
shàng
trên, lên
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
上shǎng
thượng
Đang tải…