学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

桌子

zhuō zi

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái bàn
  2. bàn
  3. bàn làm việc

Lượng từ: 张套

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • table
  • desk

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 桌

    zhuō

    chưa có Hán Việt

  • 子

    zǐ

    tí

🎙️ Luyện nói

桌子

zhuō zi

cái bàn

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

桌zhuō

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng

    Sách ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is on the table.

    HSK 1
  • 书在桌子下。

    shū zài zhuō zi xià

    Sách ở dưới gầm bàn.Bản dịch nháp

    ENThe book is under the table.

    HSK 1
  • 房间里有很多桌子。

    fáng jiān lǐ yǒu hěn duō zhuō zi

    Trong phòng có rất nhiều cái bàn.Bản dịch nháp

    ENThere are many tables in the room.

    HSK 1
  • 我的书放在桌子上。

    wǒ de shū fàng zài zhuō zi shàng

    Sách của tôi để trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy book is placed on the table.

    HSK 1
  • 桌子上有一本书和一个本子。

    zhuō zi shàng yǒu yī běn shū hé yī ge běn zi

    Trên bàn có một quyển sách và một quyển vở.Bản dịch nháp

    ENThere is a book and a notebook on the table.

    HSK 1
  • 我的笔和纸都在桌子上。

    wǒ de bǐ hé zhǐ dōu zài zhuō zi shàng

    Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy pen and paper are on the desk.

    HSK 2

Có trong bài