学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

左边

zuǒ bian

Phồn thể: 左邊

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
tả biên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên trái
  2. phía trái
  3. ở bên trái của

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • left
  • the left side
  • to the left of

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 左

    zuǒ

    tả

  • 边

    biān

    biên

🎙️ Luyện nói

左边

zuǒ bian

bên trái

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

左zuǒ

tả

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 请走左边,不要走右边。

    qǐng zǒu zuǒ bian bù yào zǒu yòu bian

    Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.Bản dịch nháp

    ENPlease go on the left, not the right.

    HSK 1
  • 左边是门,右边是路。

    zuǒ bian shì mén yòu bian shì lù

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.Bản dịch nháp

    ENThe door is on the left, the road on the right.

    HSK 1
  • 超市的入口在大门左边。

    chāo shì de rù kǒu zài dà mén zuǒ bian

    Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.Bản dịch nháp

    ENThe supermarket entrance is left of the main gate.

    HSK 2

Có trong bài