学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

路

lù

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
lộ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường (LT:條|条[tiao2])
  2. hành trình
  3. tuyến
  4. đường (xe buýt,...)
  5. loại; kiểu
  6. họ [Lu4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • road
  • journey
  • route
  • line (bus etc)
  • sort; kind

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 路

    lù

    lộ

🎙️ Luyện nói

路

lù

đường (LT:條|条[tiao2])

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

路lù

lộ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 左边是门,右边是路。

    zuǒ bian shì mén yòu bian shì lù

    Bên trái là cửa, bên phải là đường.Bản dịch nháp

    ENThe door is on the left, the road on the right.

    HSK 1
  • 这条路不通。

    zhè tiáo lù bù tōng

    Con đường này không đi qua được.Bản dịch nháp

    ENThis road is closed.

    HSK 2
  • 这条路长五公里。

    zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.Bản dịch nháp

    ENThis road is five kilometers long.

    HSK 2
  • 这条路很平,好走。

    zhè tiáo lù hěn píng hǎo zǒu

    Con đường này rất bằng phẳng, dễ đi.Bản dịch nháp

    ENThis road is flat and easy to walk.

    HSK 2
  • 这条路又直又平。

    zhè tiáo lù yòu zhí yòu píng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis road is straight and flat.

    HSK 3
  • 我认得去车站的路。

    wǒ rèn de qù chē zhàn de lù

    Tôi biết đường đến nhà ga.Bản dịch nháp

    ENI know the way to the station.

    HSK 3

Có trong bài