学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

少

shǎo

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thiểu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ít
  2. hơn
  3. thiếu
  4. mất
  5. ngừng (làm gì đó)
  6. hiếm khi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • few
  • less
  • to lack
  • to be missing
  • to stop (doing sth)
  • seldom

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 少

    shǎo

    thiểu

🎙️ Luyện nói

少

shǎo

ít

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

少shǎo

thiểu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这里人很少。

    zhè lǐ rén hěn shǎo

    Ở đây rất ít người.Bản dịch nháp

    ENThere are few people here.

    HSK 1
  • 这时候路上行人很少。

    zhè shí hou lù shang xíng rén hěn shǎo

    Lúc này trên đường rất ít người đi bộ.Bản dịch nháp

    ENAt this hour there are few pedestrians.

    HSK 2
  • 他今天不太正常,话很少。

    tā jīn tiān bù tài zhèng cháng huà hěn shǎo

    Hôm nay anh ấy hơi khác thường, rất ít nói.Bản dịch nháp

    ENHe isn't quite himself today; he barely talks.

    HSK 2
  • 少吃糖对身体好。

    shǎo chī táng duì shēn tǐ hǎo

    Ăn ít đường thì tốt cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENEating less sugar is good for you.

    HSK 3
  • 自从搬家以后,我很少见到他。

    zì cóng bān jiā yǐ hòu wǒ hěn shǎo jiàn dào tā

    Từ khi chuyển nhà, tôi rất ít khi gặp anh ấy.Bản dịch nháp

    ENSince moving, I rarely see him.

    HSK 3
  • 工作日他很少休息。

    gōng zuò rì tā hěn shǎo xiū xi

    Ngày làm việc anh ấy rất ít khi nghỉ ngơi.Bản dịch nháp

    ENHe seldom rests on workdays.

    HSK 5

Có trong bài