学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

冷

lěng

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
lạnh
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lạnh
  2. họ [Leng3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cold

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 冷

    lěng

    lạnh

🎙️ Luyện nói

冷

lěng

lạnh

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

冷lěng

lạnh

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这里冷,那里热。

    zhè lǐ lěng nà li rè

    Ở đây lạnh, ở đó nóng.Bản dịch nháp

    ENIt's cold here, hot there.

    HSK 1
  • 今天很冷,昨天很热。

    jīn tiān hěn lěng zuó tiān hěn rè

    Hôm nay rất lạnh, hôm qua rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is cold today, it was hot yesterday.

    HSK 1
  • 今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  • 天气变冷了。

    tiān qì biàn lěng le

    Thời tiết đã trở lạnh.Bản dịch nháp

    ENThe weather has turned cold.

    HSK 2
  • 今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.Bản dịch nháp

    ENToday is even colder than yesterday.

    HSK 2
  • 今天有一点儿冷。

    jīn tiān yǒu yī diǎnr lěng

    Hôm nay hơi lạnh một chút.Bản dịch nháp

    ENIt's a little cold today.

    HSK 2

Có trong bài