学Học tiếng Trung

Bài 8

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/42 từ đã học

中间

zhōng jiān

Phồn thể: 中間

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
trung gian
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở giữa; bên trong
  2. ở giữa; trong; giữa; trong số
  3. trong lúc; trong khi đó

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • the middle; the inside
  • in the middle; within; between; among
  • during; in the meantime

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 中

    zhōng

    trung

  • 间

    jiān

    gian

🎙️ Luyện nói

中间

zhōng jiān

ở giữa; bên trong

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

中zhōng

trung

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 东西在房间中间。

    dōng xi zài fáng jiān zhōng jiān

    Đồ đạc ở giữa phòng.Bản dịch nháp

    ENThe thing is in the middle of the room.

    HSK 1
  • 我们走到了路口的中间。

    wǒ men zǒu dào liǎo lù kǒu de zhōng jiān

    Chúng tôi đã đi đến giữa ngã tư.Bản dịch nháp

    ENWe walked to the middle of the intersection.

    HSK 2

Có trong bài