学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

后

hòu

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hậu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoàng hậu
  2. nữ hoàng
  3. (cổ đại) quân vương
  4. người cai trị
  5. phía sau
  6. đằng sau
  7. sau này
  8. sau
  9. sau đó
  10. hậu-
  11. họ [Hou4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • empress
  • queen
  • (archaic) monarch
  • ruler
  • back
  • behind
  • rear
  • afterwards
  • after
  • later
  • post-

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 后

    hòu

    hậu

🎙️ Luyện nói

后

hòu

hoàng hậu

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

后hòu

hậu

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 后年我打算去留学。

    hòu nián wǒ dǎ suàn qù liú xué

    Năm sau nữa tôi định đi du học.Bản dịch nháp

    ENI plan to study abroad the year after next.

    HSK 3
  • 吃药后反而更疼了。

    chī yào hòu fǎn ér gèng téng le

    Uống thuốc xong lại càng đau hơn.Bản dịch nháp

    ENAfter the medicine it hurt even more.

    HSK 4

Có trong bài