学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

每天

měi tiān

Ngoài HSK
Hán Việt
dằm thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mỗi ngày
  2. hàng ngày

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Từng chữ

  • 每

    měi

    dằm / mỗi

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

每天

měi tiān

mỗi ngày

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

每měi

dằm

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 从明天起,我每天早上跑步。

    cóng míngtiān qǐ, wǒ měitiān zǎoshang pǎobù。

    Từ ngày mai, sáng nào tôi cũng chạy bộ.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 为了学好汉语,他每天听写。

    wèile xué hǎo Hànyǔ, tā měitiān tīngxiě。

    Để học giỏi tiếng Hán, ngày nào anh ấy cũng nghe chép.Bản dịch nháp

    HSK 3