学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 8

Địa điểm và đi lại — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

安全

ān quán

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
an toàn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. an toàn
  2. bảo mật; an ninh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • safe; secure
  • safety; security

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 安

    ān

    an

  • 全

    quán

    toàn

🎙️ Luyện nói

安全

ān quán

an toàn

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

安ān

an

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 过马路要小心,安全最重要。

    guò mǎ lù yào xiǎo xīn ān quán zuì zhòng yào

    Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.Bản dịch nháp

    ENCross carefully; safety first.

    HSK 2
  • 开车要保安全。

    kāi chē yào bǎo ān quán

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENDrive safely.

    HSK 3
  • 路上要注意安全。

    lù shang yào zhù yì ān quán

    Đi đường phải chú ý an toàn.Bản dịch nháp

    ENPay attention to safety on the road.

    HSK 3
  • 要确保大家的安全。

    yào què bǎo dà jiā de ān quán

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENEnsure everyone's safety.

    HSK 3
  • 不注意安全,后果很重大。

    bù zhù yì ān quán hòu guǒ hěn zhòng dà

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIgnore safety and the consequences are serious.

    HSK 3
  • 安全优先,别着急。

    ān quán yōu xiān bié zháo jí

    An toàn là trên hết, đừng vội.Bản dịch nháp

    ENSafety first; don't rush.

    HSK 5

Có trong bài