学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

参加

cān jiā

Phồn thể: 參加

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tham gia
  2. tham dự

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to participate
  • to take part
  • to join

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 参

    cān

    chưa có Hán Việt

  • 加

    jiā

    gia

🎙️ Luyện nói

参加

cān jiā

tham gia

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

参cān

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 大部分学生都参加了活动。

    dà bù fen xué sheng dōu cān jiā le huó dòng

    Phần lớn học sinh đều đã tham gia hoạt động.Bản dịch nháp

    ENMost students took part in the activity.

    HSK 2
  • 我报名参加了学校的球队。

    wǒ bào míng cān jiā le xué xiào de qiú duì

    Tôi đã đăng ký tham gia đội bóng của trường.Bản dịch nháp

    ENI signed up for the school team.

    HSK 2
  • 任何人都可以参加。

    rèn hé rén dōu kě yǐ cān jiā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAnyone can take part.

    HSK 3
  • 他发动大家参加环保活动。

    tā fā dòng dà jiā cān jiā huán bǎo huó dòng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe mobilized everyone for the eco activity.

    HSK 3
  • 阿姨和叔叔都来参加婚礼了。

    ā yí hé shū shu dōu lái cān jiā hūn lǐ le

    Cả dì và chú đều đến dự đám cưới.Bản dịch nháp

    ENAuntie and uncle both came to the wedding.

    HSK 4
  • 三分之一的学生参加了运动会。

    sān fēn zhī yī de xué sheng cān jiā le yùn dòng huì

    Một phần ba số học sinh đã tham gia hội thao.Bản dịch nháp

    ENA third of the students joined the sports meet.

    HSK 4

Có trong bài