学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

每

měi

HSK 3 Đề thi HSK2
Hán Việt
dằm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mỗi
  2. mọi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • each
  • every

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 每

    měi

    dằm / mỗi

🎙️ Luyện nói

每

měi

mỗi

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

每měi

dằm

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 爷爷每天看报。

    yé ye měi tiān kàn bào

    Ông nội ngày nào cũng đọc báo.Bản dịch nháp

    ENGrandpa reads the paper daily.

    HSK 3
  • 每个人有两千块钱左右。

    měi ge rén yǒu liǎng qiān kuài qián zuǒ yòu

    Mỗi người có khoảng hai nghìn đồng.Bản dịch nháp

    ENEach person has about two thousand yuan.

    HSK 3
  • 他每天跑步,身体结实。

    tā měi tiān pǎo bù shēn tǐ jiē shí

    Anh ấy chạy bộ mỗi ngày, cơ thể rất khỏe mạnh.Bản dịch nháp

    ENHe runs every day and is strong.

    HSK 3
  • 每个人都有优点和缺点。

    měi ge rén dōu yǒu yōu diǎn hé quē diǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENEveryone has strengths and weaknesses.

    HSK 3
  • 每个公民都有自己的责任。

    měi gè gōng mín dōu yǒu zì jǐ de zé rèn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENEvery citizen has their own responsibility.

    HSK 3
  • 保护环境是每个人的责任。

    bǎo hù huán jìng shì měi ge rén de zé rèn

    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.Bản dịch nháp

    ENProtecting the environment is everyone's duty.

    HSK 3

Có trong bài