学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

做生意

zuò shēng yì

Ngoài HSK
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm kinh doanh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to do business

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 做

    zuò

    chưa có Hán Việt

  • 生

    shēng

    sinh

  • 意

    yì

    ý

🎙️ Luyện nói

做生意

zuò shēng yì

làm kinh doanh

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

做zuò

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 做生意有风险。

    zuò shēng yì yǒu fēng xiǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENBusiness carries risk.

    HSK 3
  • 做生意是为了利。

    zuò shēng yì shì wèi le lì

    Làm kinh doanh là vì lợi nhuận.Bản dịch nháp

    ENBusiness is for profit.

    HSK 6