学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

运动

yùn dòng

Phồn thể: 運動

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
vận động
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. di chuyển
  2. tập thể dục
  3. thể thao
  4. vận động
  5. chuyển động
  6. phong trào
  7. chiến dịch

Lượng từ: 场

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to move
  • to exercise
  • sports
  • exercise
  • motion
  • movement
  • campaign

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 运

    yùn

    vận

  • 动

    dòng

    động

🎙️ Luyện nói

运动

yùn dòng

di chuyển

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

运yùn

vận

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 多运动对健康有好处。

    duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu hǎo chǔ

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENExercise is good for health.

    HSK 2
  • 体育场上有很多人在运动。

    tǐ yù chǎng shàng yǒu hěn duō rén zài yùn dòng

    Trên sân vận động có rất nhiều người đang tập thể dục.Bản dịch nháp

    ENMany people are exercising at the stadium.

    HSK 2
  • 学习以外,他还喜欢运动。

    xué xí yǐ wài tā hái xǐ huan yùn dòng

    Ngoài việc học, anh ấy còn thích thể thao.Bản dịch nháp

    ENBesides studying, he also likes sports.

    HSK 2
  • 我爱运动,比如打球和爬山。

    wǒ ài yùn dòng bǐ rú dǎ qiú hé pá shān

    Tôi thích thể thao, chẳng hạn như chơi bóng và leo núi.Bản dịch nháp

    ENI love sports, like ball games and hiking.

    HSK 2
  • 要长期坚持运动。

    yào cháng qī jiān chí yùn dòng

    Phải kiên trì tập thể dục lâu dài.Bản dịch nháp

    ENKeep exercising long-term.

    HSK 3
  • 多运动对健康有利。

    duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu lì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENExercise benefits health.

    HSK 3

Có trong bài