学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 15

Sức khỏe và cơ thể

Chưa bắt đầu0/29 từ đã học

Từ vựng (29)

  • 腿

    tuǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thoái
    Nghĩa:
    chân; Lượng từ:條|条[tiao2]; xương hông (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    leg; hip bone

    他的腿和脚都疼。

    Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.

    His legs and feet both hurt.

    Chi tiết →
  • 脚

    jiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    foot; leg (of an animal or an object)

    他的腿和脚都疼。

    Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.

    His legs and feet both hurt.

    Chi tiết →
  • 疼

    téng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (bị) đau; nhức; yêu thương hết mực
    Tiếng Anh:
    (it) hurts; sore; to love dearly

    我的眼有点儿疼。

    Mắt tôi hơi đau.

    My eyes hurt a little.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nan thụ
    Nghĩa:
    cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng
    Tiếng Anh:
    to feel unwell; to suffer pain

    我的眼睛有点儿难受。

    Mắt tôi hơi khó chịu.

    My eyes feel a bit uncomfortable.

    Chi tiết →
  • 头发

    tóu fa

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đầu phát
    Nghĩa:
    tóc (trên đầu)
    Tiếng Anh:
    hair (on the head)

    她的头发又黑又长。

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.

    Her hair is black and long.

    Chi tiết →
  • 脸

    liǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khuôn mặt
    Tiếng Anh:
    face

    你的脸怎么这么红?

    Sao mặt bạn đỏ thế?

    Why is your face so red?

    Chi tiết →
  • 这么

    zhè me

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu? (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    so much; this much

    你的脸怎么这么红?

    Sao mặt bạn đỏ thế?

    Why is your face so red?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hồng
    Nghĩa:
    đỏ; phổ biến; cách mạng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    red; popular

    你的脸怎么这么红?

    Sao mặt bạn đỏ thế?

    Why is your face so red?

    Chi tiết →
  • 嘴

    zuǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    miệng; mỏ; vòi (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mouth; beak

    医生看了看我的嘴。

    Bác sĩ đã xem miệng tôi.

    The doctor looked at my mouth.

    Chi tiết →
  • 检查

    jiǎn chá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ghém tra
    Nghĩa:
    kiểm tra; khám xét; kiểm định
    Tiếng Anh:
    inspection; to examine

    医生给我检查了身体。

    Bác sĩ đã khám sức khỏe cho tôi.

    The doctor examined me.

    Chi tiết →
  • 药

    yào

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    dược
    Nghĩa:
    lá của cây diên vĩ; biến thể của 藥|药[yao4]; thuốc (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    leaf of the iris; variant of 药

    吃了药就去休息。

    Uống thuốc xong thì đi nghỉ đi.

    Take the medicine and rest.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    dược phiến
    Nghĩa:
    viên thuốc hoặc viên nén
    Tiếng Anh:
    a (medicine) pill or tablet

    药片一天吃三次。

    Thuốc viên mỗi ngày uống ba lần.

    Take the pills three times a day.

    Chi tiết →
  • 瓶子

    píng zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bình tí
    Nghĩa:
    chai
    Tiếng Anh:
    bottle

    瓶子里装的是药水。

    Trong chai đựng thuốc nước.

    The bottle contains liquid medicine.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trang
    Nghĩa:
    trang sức; trang trí; mặc (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    adornment; to adorn

    瓶子里装的是药水。

    Trong chai đựng thuốc nước.

    The bottle contains liquid medicine.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    dược héo
    Nghĩa:
    thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    medicine in liquid form; bottled medicine

    瓶子里装的是药水。

    Trong chai đựng thuốc nước.

    The bottle contains liquid medicine.

    Chi tiết →
  • 住院

    zhù yuàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trú viện
    Nghĩa:
    nhập viện; điều trị nội trú
    Tiếng Anh:
    to be in hospital; to be hospitalized

    他生病住院了。

    Anh ấy bị ốm phải nằm viện.

    He fell ill and was hospitalized.

    Chi tiết →
  • 出院

    chū yuàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất viện
    Nghĩa:
    xuất viện; được xuất viện
    Tiếng Anh:
    to leave hospital; to be discharged from hospital

    爷爷今天出院了,全家都很开心。

    Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.

    Grandpa was discharged today; the family is happy.

    Chi tiết →
  • 运动

    yùn dòng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    vận động
    Nghĩa:
    di chuyển; tập thể dục; thể thao (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to move; to exercise

    多运动对健康有好处。

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

    Exercise is good for health.

    Chi tiết →
  • 健康

    jiàn kāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kiện khang
    Nghĩa:
    sức khỏe; khỏe mạnh
    Tiếng Anh:
    health; healthy

    多运动对健康有好处。

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

    Exercise is good for health.

    Chi tiết →
  • 舒服

    shū fu

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thư phục
    Nghĩa:
    thoải mái; cảm thấy khỏe
    Tiếng Anh:
    comfortable; feeling well

    我睡得很好,身体很舒服。

    Tôi ngủ rất ngon, người thấy rất dễ chịu.

    I slept well and feel comfortable.

    Chi tiết →
  • 急

    jí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cấp
    Nghĩa:
    khẩn cấp; cấp bách; nhanh (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    urgent; pressing

    别急,医生马上就来。

    Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.

    Don't worry; the doctor is coming right away.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    toàn thân
    Nghĩa:
    toàn bộ cơ thể; (ngành in) em
    Tiếng Anh:
    the whole body; (typography) em

    全身都不舒服,也许是生病了。

    Khắp người đều khó chịu, có lẽ bị ốm rồi.

    I feel unwell all over; maybe I'm sick.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    dã hứa
    Nghĩa:
    có lẽ; có thể
    Tiếng Anh:
    perhaps; maybe

    全身都不舒服,也许是生病了。

    Khắp người đều khó chịu, có lẽ bị ốm rồi.

    I feel unwell all over; maybe I'm sick.

    Chi tiết →
  • 眼

    yǎn

    HSK 2
    Hán Việt:
    cua
    Nghĩa:
    mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    eye; small hole

    我的眼有点儿疼。

    Mắt tôi hơi đau.

    My eyes hurt a little.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lộng
    Nghĩa:
    làm; quản lý; xử lý (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to do; to manage

    头发太长了,我想弄短一点儿。

    Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.

    My hair is too long; I want it shorter.

    Chi tiết →
  • 短

    duǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đoản
    Nghĩa:
    ngắn; gọn; thiếu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    short; brief

    头发太长了,我想弄短一点儿。

    Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.

    My hair is too long; I want it shorter.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    dạng tí
    Nghĩa:
    dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    appearance; manner

    他的样子有点儿累。

    Trông anh ấy có vẻ hơi mệt.

    He looks a bit tired.

    Chi tiết →
  • 科

    kē

    HSK 2
    Hán Việt:
    khoa
    Nghĩa:
    ngành học; phòng ban; học phần (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    branch of study; administrative section

    这个医院有很多科。

    Bệnh viện này có rất nhiều khoa.

    This hospital has many departments.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chính thường
    Nghĩa:
    bình thường; thông thường
    Tiếng Anh:
    regular; normal

    他今天不太正常,话很少。

    Hôm nay anh ấy hơi khác thường, rất ít nói.

    He isn't quite himself today; he barely talks.

    Chi tiết →