腿
tuǐ
- Hán Việt:
- thoái
- Nghĩa:
- chân; Lượng từ:條|条[tiao2]; xương hông (+1 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- leg; hip bone
他的腿和脚都疼。
Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.
His legs and feet both hurt.
HSK2 · Bài 15
腿
tuǐ
他的腿和脚都疼。
Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.
His legs and feet both hurt.
脚
jiǎo
他的腿和脚都疼。
Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.
His legs and feet both hurt.
疼
téng
我的眼有点儿疼。
Mắt tôi hơi đau.
My eyes hurt a little.
难受
nán shòu
我的眼睛有点儿难受。
Mắt tôi hơi khó chịu.
My eyes feel a bit uncomfortable.
头发
tóu fa
她的头发又黑又长。
Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.
Her hair is black and long.
脸
liǎn
你的脸怎么这么红?
Sao mặt bạn đỏ thế?
Why is your face so red?
这么
zhè me
你的脸怎么这么红?
Sao mặt bạn đỏ thế?
Why is your face so red?
红
hóng
你的脸怎么这么红?
Sao mặt bạn đỏ thế?
Why is your face so red?
嘴
zuǐ
医生看了看我的嘴。
Bác sĩ đã xem miệng tôi.
The doctor looked at my mouth.
检查
jiǎn chá
医生给我检查了身体。
Bác sĩ đã khám sức khỏe cho tôi.
The doctor examined me.
药
yào
吃了药就去休息。
Uống thuốc xong thì đi nghỉ đi.
Take the medicine and rest.
药片
yào piàn
药片一天吃三次。
Thuốc viên mỗi ngày uống ba lần.
Take the pills three times a day.
瓶子
píng zi
瓶子里装的是药水。
Trong chai đựng thuốc nước.
The bottle contains liquid medicine.
装
zhuāng
瓶子里装的是药水。
Trong chai đựng thuốc nước.
The bottle contains liquid medicine.
药水
yào shuǐ
瓶子里装的是药水。
Trong chai đựng thuốc nước.
The bottle contains liquid medicine.
住院
zhù yuàn
他生病住院了。
Anh ấy bị ốm phải nằm viện.
He fell ill and was hospitalized.
出院
chū yuàn
爷爷今天出院了,全家都很开心。
Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.
Grandpa was discharged today; the family is happy.
运动
yùn dòng
多运动对健康有好处。
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
Exercise is good for health.
健康
jiàn kāng
多运动对健康有好处。
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
Exercise is good for health.
舒服
shū fu
我睡得很好,身体很舒服。
Tôi ngủ rất ngon, người thấy rất dễ chịu.
I slept well and feel comfortable.
急
jí
别急,医生马上就来。
Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.
Don't worry; the doctor is coming right away.
全身
quán shēn
全身都不舒服,也许是生病了。
Khắp người đều khó chịu, có lẽ bị ốm rồi.
I feel unwell all over; maybe I'm sick.
也许
yě xǔ
全身都不舒服,也许是生病了。
Khắp người đều khó chịu, có lẽ bị ốm rồi.
I feel unwell all over; maybe I'm sick.
眼
yǎn
我的眼有点儿疼。
Mắt tôi hơi đau.
My eyes hurt a little.
弄
nòng
头发太长了,我想弄短一点儿。
Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.
My hair is too long; I want it shorter.
短
duǎn
头发太长了,我想弄短一点儿。
Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.
My hair is too long; I want it shorter.
样子
yàng zi
他的样子有点儿累。
Trông anh ấy có vẻ hơi mệt.
He looks a bit tired.
科
kē
这个医院有很多科。
Bệnh viện này có rất nhiều khoa.
This hospital has many departments.
正常
zhèng cháng
他今天不太正常,话很少。
Hôm nay anh ấy hơi khác thường, rất ít nói.
He isn't quite himself today; he barely talks.