1.又…又… (vừa… vừa…)
Bản nhápChủ ngữ+又+Tính từ 1+又+Tính từ 2
Nêu hai đặc điểm cùng lúc của một người, vật: 又黑又长 (vừa đen vừa dài), 又大又亮 (vừa to vừa sáng). Hai tính từ nên cùng chiều nghĩa (cùng tốt hoặc cùng xấu). Khác 一边…一边… (HSK1) dùng cho hai hành động.
- Không thêm 很 trước tính từ sau 又.
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 她的头发又很黑又很长。
✓ 她的头发又黑又长。
Sau 又 dùng tính từ trơn, không thêm 很.
✗ 他又听音乐又干活儿。
✓ 他一边听音乐,一边干活儿。
Hai hành động cùng lúc dùng 一边…一边…