学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 15

Sức khỏe và cơ thể

Chưa bắt đầu0/29 từ đã học

Ngữ pháp (2 điểm)

Đọc cấu trúc, nghe câu ví dụ, xem lỗi hay gặp, rồi làm phần “Câu nào đúng?” ở cuối trang.

1.又…又… (vừa… vừa…)

Bản nháp

Chủ ngữ+又+Tính từ 1+又+Tính từ 2

Nêu hai đặc điểm cùng lúc của một người, vật: 又黑又长 (vừa đen vừa dài), 又大又亮 (vừa to vừa sáng). Hai tính từ nên cùng chiều nghĩa (cùng tốt hoặc cùng xấu). Khác 一边…一边… (HSK1) dùng cho hai hành động.

  • Không thêm 很 trước tính từ sau 又.

Ví dụ

  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  • 晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  • 这条道路又长又平。

    zhè tiáo dào lù yòu zhǎng yòu píng

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.Bản dịch nháp

    ENThis road is long and flat.

    HSK 2

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 她的头发又很黑又很长。

    ✓ 她的头发又黑又长。

    Sau 又 dùng tính từ trơn, không thêm 很.

  • ✗ 他又听音乐又干活儿。

    ✓ 他一边听音乐,一边干活儿。

    Hai hành động cùng lúc dùng 一边…一边…

2.这么 / 那么 + tính từ (… thế, … đến vậy)

Bản nháp

这么 / 那么+Tính từ

怎么这么+Tính từ?

这么 (zhème) "như thế này" (gần, ngay trước mắt) và 那么 (nàme) "như thế kia" đứng trước tính từ để nhấn mức độ: 你的脸怎么这么红 (sao mặt bạn đỏ thế?), 别走那么快 (đừng đi nhanh thế). 这样 / 那样 đứng trước động từ: 这样做 (làm thế này).

  • 这样做不公平。 — Làm thế này không công bằng.

Ví dụ

  • 你的脸怎么这么红?

    nǐ de liǎn zěn me zhè me hóng

    Sao mặt bạn đỏ thế?Bản dịch nháp

    ENWhy is your face so red?

    HSK 2
  • 别走那么快。

    bié zǒu nà me kuài

    Đừng đi nhanh thế.Bản dịch nháp

    ENDon't walk so fast.

    HSK 2
  • 这样做坏处很多。

    zhè yàng zuò huài chu hěn duō

    Làm như thế này có rất nhiều cái hại.Bản dịch nháp

    ENDoing it this way has many downsides.

    HSK 2
  • 这样做不公平。

    zhè yàng zuò bù gōng píng

    Làm như thế này không công bằng.Bản dịch nháp

    ENThis is unfair.

    HSK 2

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 别那么走快。

    ✓ 别走那么快。

    那么 bổ nghĩa cho tính từ 快, đứng ngay trước nó.

Câu nào đúng?

Mỗi lần làm, câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ nội dung bài.

Giải thích ngữ pháp là bản nháp do AI soạn, chưa được giáo viên duyệt. Câu ví dụ lấy từ bộ câu HSK có audio (hsk-sentences-audio).