学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

爱

ài

Phồn thể: 愛

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. yêu, thích
  2. yêu; thích
  3. tình cảm
  4. có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to love; to be fond of; to like
  • affection
  • to be inclined (to do sth); to tend to (happen)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 爱

    ài

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

爱

ài

yêu, thích

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

爱ài

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们都爱我们的国家。

    wǒ men dōu ài wǒ men de guó jiā

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.Bản dịch nháp

    ENWe all love our country.

    HSK 1
  • 我爱交朋友。

    wǒ ài jiāo péng you

    Tôi thích kết bạn.Bản dịch nháp

    ENI love making friends.

    HSK 2
  • 我爱大自然。

    wǒ ài dà zì rán

    Tôi yêu thiên nhiên.Bản dịch nháp

    ENI love nature.

    HSK 2
  • 他爱讲笑话儿。

    tā ài jiǎng xiào hua r

    Anh ấy thích kể chuyện cười.Bản dịch nháp

    ENHe loves telling jokes.

    HSK 2
  • 人们都爱过年。

    rén men dōu ài guò nián

    Mọi người đều thích đón Tết.Bản dịch nháp

    ENPeople all love Chinese New Year.

    HSK 2
  • 我们全家都爱吃饺子。

    wǒ men quán jiā dōu ài chī jiǎo zi

    Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.Bản dịch nháp

    ENOur whole family loves dumplings.

    HSK 2

Có trong bài