学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

饺子

jiǎo zi

Phồn thể: 餃子

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bánh sủi cảo
  2. bánh hấp

Lượng từ: 个只

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • dumpling
  • pot-sticker

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 饺

    jiǎo

    chưa có Hán Việt

  • 子

    zǐ

    tí

🎙️ Luyện nói

饺子

jiǎo zi

bánh sủi cảo

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

饺jiǎo

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们全家都爱吃饺子。

    wǒ men quán jiā dōu ài chī jiǎo zi

    Cả nhà tôi đều thích ăn sủi cảo.Bản dịch nháp

    ENOur whole family loves dumplings.

    HSK 2
  • 现在正是吃饺子的时候。

    xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou

    Bây giờ đúng là lúc ăn sủi cảo.Bản dịch nháp

    ENNow is just the time to eat dumplings.

    HSK 2
  • 饺子是北方人爱吃的食物。

    jiǎo zi shì běi fāng rén ài chī de shí wù

    Sủi cảo là món ăn người miền Bắc rất thích.Bản dịch nháp

    ENDumplings are a favorite food of northerners.

    HSK 2

Có trong bài